| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) student; (2) trick, feat, game | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | học trò [nói tắt] | tình thầy trò ~ con ngoan trò giỏi |
| N | hoạt động diễn ra trước mặt người khác, trước đám đông để mua vui | trò ảo thuật ~ trò giải trí ~ nói một câu pha trò |
| N | việc làm bị coi là không ngay thẳng hoặc thiếu nghiêm chỉnh | giở trò lừa đảo ~ trò cờ bạc |
| Compound words containing 'trò' (61) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| trò chơi | 5,058 | game |
| vai trò | 4,780 | role, part |
| học trò | 431 | student, pupil |
| trò chuyện | 371 | to talk, converse, chat; conversation |
| trò đùa | 92 | joke, jest, trick, prank |
| làm trò | 23 | to play a game |
| chuyện trò | 21 | to converse, talk, chat |
| trò hề | 21 | joke, jest |
| trò vui | 19 | entertainment, amusement |
| bày trò | 13 | complicate matters |
| pha trò | 12 | joke, jest |
| giở trò | 11 | to fuss |
| trò cười | 5 | laughing stock |
| trò ảo thuật | 4 | magician’s trick |
| trò đời | 3 | human comedy |
| đủ trò | 3 | every means possible, every means fair foul |
| trò nhỏ | 2 | schoolchild |
| trò xiếc | 2 | circus trick |
| nhà trò | 1 | songstress |
| ra trò | 1 | (thông tục) Mighty, very |
| thày trò | 1 | teacher and student |
| trò trống | 1 | nothing; significant action |
| chiếm một vai trò quan trọng | 0 | to play a vital role |
| cái trò | 0 | game, trick |
| cái trò chơi | 0 | game |
| cáng đáng vai trò | 0 | to take on a role |
| câu pha trò dí dỏm | 0 | a witty joke |
| giấy học trò | 0 | exercise paper |
| giữ một vai trò trọng yếu | 0 | to hold an important, vital role |
| giữ vai trò | 0 | to have, hold a role |
| giữ vai trò trung lập | 0 | to maintain a central role |
| học trò gương mẫu | 0 | model student |
| làm trò khó dễ | 0 | to make trouble |
| lắm trò | 0 | fussy, over-particular |
| nói một lời pha trò | 0 | to tell a joke |
| rôm trò | 0 | Lively, exciting |
| tham gia cuộc trò chuyện | 0 | to participate in a conversation |
| thay vai trò | 0 | to take the place of, replace |
| thầy trò | 0 | teacher and student |
| trò chuyện với | 0 | to converse with, talk to |
| trò em | 0 | young student |
| trò khỉ | 0 | monkey business; to ape |
| trò ma | 0 | trò lừa bịp, gian giảo |
| trò quỉ thuật | 0 | magician’s trick |
| trò trẻ | 0 | children’s stuff |
| trò vè | 0 | nothing |
| vai trò chỉ dạo | 0 | leading role, position as leader |
| vai trò cổ truyền | 0 | traditional role |
| vai trò của chính phủ | 0 | the role of the government |
| vai trò độc tôn | 0 | primary role |
| vẽ trò | 0 | to complicate things |
| đóng một vai trò | 0 | to play a role |
| đóng một vai trò quan trọng | 0 | to play a vital, important role |
| đóng một vai trò then chốt | 0 | to play an important, essential role |
| đóng vai trò | 0 | to play a role |
| đóng vai trò chính trị | 0 | to play a political role |
| đóng vai trò cố cấn | 0 | to play an advisory role |
| đóng vai trò then chốt trong | 0 | to hold a vital role in |
| đóng vai trò trọng yếu | 0 | to hold, play an important role |
| đóng vai trò tích cực | 0 | to play an active role |
| đầu trò | 0 | instigator, emcee |
Lookup completed in 160,222 µs.