| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| round, circular, full, complete | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có hình dáng, đường nét giống như hình tròn, đường tròn | khuôn mặt tròn ~ tròn mắt ngạc nhiên ~ ngồi quây tròn quanh bếp lửa |
| A | có hình khối giống như hình cầu hoặc hình trụ | quả bóng tròn ~ trái đất tròn ~ người béo tròn ~ kẻ vo tròn, người bóp bẹp (tng) |
| A | [âm thanh] có âm sắc tự nhiên nghe rõ từng tiếng, dễ nghe | giọng tròn, ấm ~ nói chưa tròn tiếng |
| A | có vừa đúng đến số lượng nào đó, không thiếu, không thừa hoặc không có những đơn vị lẻ | tròn mười tám tuổi ~ mua hết 50 nghìn tròn ~ làm tròn số |
| A | [làm việc gì] đầy đủ, trọn vẹn, không có gì phải chê trách | làm tròn trách nhiệm ~ lo tròn bổn phận |
| A | [nốt nhạc] có độ dài bằng bốn nốt đen hoặc hai nốt trắng | |
| Compound words containing 'tròn' (41) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| vòng tròn | 512 | circle, round |
| hình tròn | 250 | circle |
| đường tròn | 95 | circle |
| làm tròn | 71 | lấy một số tròn xấp xỉ nó |
| cuộn tròn | 34 | to roll up, curl up |
| tròn trịa | 22 | plump, round, thick, buxom |
| giun tròn | 21 | nematode |
| nốt tròn | 17 | (music) full note |
| bàn tròn | 12 | roundtable |
| tròn trĩnh | 9 | plump |
| tròn vo | 4 | perfectly round |
| tròn xoay | 4 | perfectly round |
| béo tròn | 2 | tubby, chubby |
| bó tròn | 1 | thu hẹp, hạn chế trong một phạm vi nhất định |
| tròn xoe | 1 | round |
| trăng tròn | 1 | full moon |
| vuông tròn | 1 | be perfectly arranged |
| bay quay tròn | 0 | roll |
| bóng tròn | 0 | soccer |
| bộ ngực no tròn | 0 | ample chest |
| chúng tròn | 0 | round |
| cuộc vuông tròn | 0 | lifelong mates |
| hình quạt tròn | 0 | phần hình tròn được giới hạn bởi hai bán kính |
| hình tròn xoay | 0 | hình được tạo ra bằng cách cho một hình quay quanh một trục cố định |
| hội nghị bàn tròn | 0 | round-table conference, round table |
| khoanh tròn | 0 | to circle, mark with a circle |
| làm tròn bổn phận | 0 | to fulfill a duty, obligation |
| làm tròn số | 0 | to round something up or down |
| làn tròn | 0 | to fulfill a duty, obligation |
| mặt tròn xoay | 0 | mặt tạo bởi một đường cong quay quanh một trục cố định |
| no tròn | 0 | full, ample |
| số tròn | 0 | round number |
| tròn bóng | 0 | như đứng bóng |
| tròn mười một tuổi | 0 | to turn, become 11 (years old) |
| tròn trặn | 0 | perfectly round |
| tròn trỉnh | 0 | round, plump |
| trói tròn | 0 | bind or tie up with string |
| vòng tròn 30 km bán kính | 0 | a circle with a 30 km radius |
| vẹn tròn | 0 | perfect, faultless finished, complete, full |
| xếp bằng tròn | 0 | to sit cross-legged |
| đấu vòng tròn | 0 | đấu lần lượt giữa mỗi đấu thủ hoặc mỗi đội với tất cả các đấu thủ, các đội khác cho hết một vòng, chọn những đấu thủ hoặc đội thắng vào vòng sau |
Lookup completed in 178,951 µs.