bietviet

tròn

Vietnamese → English (VNEDICT)
round, circular, full, complete
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có hình dáng, đường nét giống như hình tròn, đường tròn khuôn mặt tròn ~ tròn mắt ngạc nhiên ~ ngồi quây tròn quanh bếp lửa
A có hình khối giống như hình cầu hoặc hình trụ quả bóng tròn ~ trái đất tròn ~ người béo tròn ~ kẻ vo tròn, người bóp bẹp (tng)
A [âm thanh] có âm sắc tự nhiên nghe rõ từng tiếng, dễ nghe giọng tròn, ấm ~ nói chưa tròn tiếng
A có vừa đúng đến số lượng nào đó, không thiếu, không thừa hoặc không có những đơn vị lẻ tròn mười tám tuổi ~ mua hết 50 nghìn tròn ~ làm tròn số
A [làm việc gì] đầy đủ, trọn vẹn, không có gì phải chê trách làm tròn trách nhiệm ~ lo tròn bổn phận
A [nốt nhạc] có độ dài bằng bốn nốt đen hoặc hai nốt trắng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,398 occurrences · 83.53 per million #1,417 · Core

Lookup completed in 178,951 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary