| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to drift, fly, float along, pass, elapse | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cá trôi [nói tắt] | đầu trôi, môi mè (tng) |
| V | di chuyển tự nhiên theo dòng chảy | khúc gỗ trôi bập bềnh trên mặt nước ~ nước chảy bèo trôi |
| V | di chuyển tự nhiên theo một hướng nhất định | mây trôi lững lờ |
| V | [thời gian] qua đi tự nhiên, ngoài sự để ý của con người | một tiếng đồng hồ đã trôi qua ~ ngày tháng trôi đi |
| A | xong xuôi một cách thuận lợi, không bị trắc trở | cố gắng làm trôi mọi việc ~ nuốt không trôi nên phải nhả ra |
| Compound words containing 'trôi' (21) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| trôi qua | 176 | to pass by, go by |
| trôi nổi | 64 | sống vất vưởng nay đây mai đó, không ổn định |
| trôi chảy | 44 | fluent, easygoing |
| thả trôi | 7 | to float on, be adrift |
| trôi sông | 6 | drown (as a punishment) |
| nuốt trôi | 5 | to swallow, force down |
| trôi giạt | 5 | to drift |
| bánh trôi | 4 | floating cake |
| cá trôi | 3 | major cap |
| chết trôi | 2 | to drown and drift, be drowned |
| buông trôi | 1 | To let drift |
| cuốn trôi | 1 | to sweep away |
| cuộn trôi ra | 0 | to flow back, out |
| khó trôi | 0 | No plain sailing, not smoothly going |
| lặng lẽ trôi qua | 0 | to pass quietly |
| mười năm trôi qua kể từ khi | 0 | ten years had passed since |
| thả bè trôi sông | 0 | to float a raft on the river |
| thời gian trôi chậm | 0 | time passes slowly |
| trôi dạt | 0 | to be stranded, drift, roam |
| trôi đi quá mau | 0 | to pass too quickly, be over too soon |
| để cho ngày xanh trôi qua | 0 | to let one’s youth slip away |
Lookup completed in 159,491 µs.