bietviet

trôi

Vietnamese → English (VNEDICT)
to drift, fly, float along, pass, elapse
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cá trôi [nói tắt] đầu trôi, môi mè (tng)
V di chuyển tự nhiên theo dòng chảy khúc gỗ trôi bập bềnh trên mặt nước ~ nước chảy bèo trôi
V di chuyển tự nhiên theo một hướng nhất định mây trôi lững lờ
V [thời gian] qua đi tự nhiên, ngoài sự để ý của con người một tiếng đồng hồ đã trôi qua ~ ngày tháng trôi đi
A xong xuôi một cách thuận lợi, không bị trắc trở cố gắng làm trôi mọi việc ~ nuốt không trôi nên phải nhả ra
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 338 occurrences · 20.19 per million #3,978 · Intermediate

Lookup completed in 159,491 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary