| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to be stranded, drift, roam | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bị cuốn đi theo sóng gió, hoặc theo dòng chảy đến một nơi nào đó | con thuyền trôi dạt ra đảo hoang |
| V | bị hoàn cảnh sinh sống xô đẩy làm cho phải lưu lạc đến nơi xa lạ | người bốn phương trôi dạt tới đây |
Lookup completed in 78,556 µs.