bietviet

trông

Vietnamese → English (VNEDICT)
to look, appear, have the appearance of, -looking
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V nhìn để nhận biết tôi trông thấy mặt trời đang lặn xuống
V để ý nhìn ngó, coi sóc, giữ gìn cho yên ổn cô ấy đang trông trẻ ~ cô ấy trông nhà cho tôi ~ ngồi trông hàng
V xem mong [ng1] trông tin nhà ~ trông mẹ về
V hướng đến với lòng hi vọng, mong đợi được giúp đỡ tôi trông cả vào anh
V [vật] quay hoặc hướng về phía nào đó ngôi nhà trông về hướng nam
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 899 occurrences · 53.71 per million #2,028 · Intermediate

Lookup completed in 180,478 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary