| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to look, appear, have the appearance of, -looking | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nhìn để nhận biết | tôi trông thấy mặt trời đang lặn xuống |
| V | để ý nhìn ngó, coi sóc, giữ gìn cho yên ổn | cô ấy đang trông trẻ ~ cô ấy trông nhà cho tôi ~ ngồi trông hàng |
| V | xem mong [ng1] | trông tin nhà ~ trông mẹ về |
| V | hướng đến với lòng hi vọng, mong đợi được giúp đỡ | tôi trông cả vào anh |
| V | [vật] quay hoặc hướng về phía nào đó | ngôi nhà trông về hướng nam |
| Compound words containing 'trông' (24) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| trông thấy | 199 | to see, perceive |
| trông coi | 140 | to look after, keep an eye on, watch |
| trông nom | 50 | to look after, take care of, overlook, supervise, administer |
| trông cậy | 44 | to depend, rely on |
| trông đợi | 39 | to expect |
| trông chờ | 24 | to expect |
| trông chừng | 14 | để ý nhìn ngó đến để đề phòng, ngăn chặn điều không hay |
| trông mong | 10 | to expect |
| trông vào | 4 | to look to, depend on |
| trông ngóng | 2 | to wait for, look forward to |
| ngóng trông | 1 | Expect, look forward tọ |
| cô bé trông nhẹ nhõm | 0 | the girl looks elegantly slender |
| cứ trông bề ngoài | 0 | on the surface |
| nhác trông | 0 | catch a glimpse of |
| nhìn xa trông rộng | 0 | provident, visionary, far-sighted |
| ta không nên trông đợi | 0 | one should not expect (something) |
| trông giống như | 0 | to look like (something) |
| trông gà hóa cuốc | 0 | to believe or think (that) the moon is |
| trông kia | 0 | look over there! |
| trông kìa | 0 | look over there |
| trông phát sự | 0 | scary-looking |
| trông thì nghệch nhưng rất khôn | 0 | to look only dull but be actually clever |
| trông vẻ nghếch ngác | 0 | to look bewildered |
| trông vời | 0 | nhìn ra phương xa, vẻ suy tư, nghĩ ngợi |
Lookup completed in 180,478 µs.