bietviet

trông vời

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V nhìn ra phương xa, vẻ suy tư, nghĩ ngợi trông vời trời bể mênh mang ~ "Bốn phương mây trắng một màu, Trông vời cố quốc biết đâu là nhà?" (TKiều)

Lookup completed in 60,648 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary