bietviet

trùm

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to cover, wrap; (2) leader, head
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N người đứng đầu giáo dân trong một họ đạo ông trùm họ đạo
N kẻ cầm đầu một nhóm, một tổ chức có mục đích xấu trùm mật thám ~ trùm đế quốc ~ bắt được tên trùm buôn lậu
V phủ lên trên và che kín các phía nó trùm khăn lên đầu ~ trùm chăn kín mít ~ bóng tối trùm lên cảnh vật
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 272 occurrences · 16.25 per million #4,567 · Intermediate

Lookup completed in 166,423 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary