| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to cover, wrap; (2) leader, head | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người đứng đầu giáo dân trong một họ đạo | ông trùm họ đạo |
| N | kẻ cầm đầu một nhóm, một tổ chức có mục đích xấu | trùm mật thám ~ trùm đế quốc ~ bắt được tên trùm buôn lậu |
| V | phủ lên trên và che kín các phía | nó trùm khăn lên đầu ~ trùm chăn kín mít ~ bóng tối trùm lên cảnh vật |
| Compound words containing 'trùm' (7) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bao trùm | 193 | to cover, embrace, include, wrap |
| ông trùm | 17 | godfather, magnate, tycoon, baron, lord, leader, head |
| mũ trùm đầu | 7 | hood (head covering) |
| trùm chăn | 1 | to sit on, straddle the fence, wait and see |
| áo trùm | 1 | cape, cloak |
| trùm phủ | 0 | to cover |
| trùm sỏ | 0 | leader (of a gang, group) |
Lookup completed in 166,423 µs.