bietviet

trùng

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to coincide; (2) worm
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tên gọi chung một số động vật bậc thấp tiếng trùng kêu ra rả
N vi trùng [nói tắt] trùng uốn ván ~ bị nhiễm trùng ~ thuốc sát trùng
N con quỷ làm cho gia đình có người mới chết lại xảy ra cái chết tiếp theo, theo mê tín yểm bùa trừ trùng ~ bị trùng bắt
V ở vào, xảy ra vào cùng một thời gian ngày mồng một Tết trùng ngày chủ nhật ~ hai trận đấu bóng trùng giờ
V giống như nhau, tựa như là cái này lặp lại cái kia những ý kiến trùng nhau ~ hai người trùng tên nhưng khác họ
N tầng, lớp giống nhau chồng chất lên nhau mấy trùng mây xanh ~ vượt qua muôn trùng sóng cả
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 686 occurrences · 40.99 per million #2,474 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
côn trùng the insect clearly borrowed 昆蟲 kwan1 cung4 (Cantonese) | 昆蟲, kūn chóng(Chinese)

Lookup completed in 179,875 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary