| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to reconstruct, rebuild, renovate, restore | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tu sửa lại công trình kiến trúc | họ đã trùng tu ngôi chùa cổ ~ cung điện này đã trùng tu được 5 năm rồi |
Lookup completed in 154,582 µs.