| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to hit; to catch, win, gain | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | đúng vào một đối tượng, một chỗ nào đó [thường là mục tiêu] | ném trúng đích ~ hòn đá rơi trúng chân ~ bách phát bách trúng |
| A | đúng với thực tế, với đòi hỏi cụ thể | đoán trúng ý bạn ~ nói trúng tim đen |
| A | đúng vào dịp, vào thời gian nào đó một cách ngẫu nhiên | ra đi trúng hôm trời mưa ~ sinh trúng ngày quốc khánh |
| V | bị tổn thương, tổn thất, do tác động của cái nhằm trực tiếp vào mình | anh trúng phải kế hiểm của hắn ~ trúng mưu |
| V | [cơ thể] chịu tác động làm tổn thương của chất ăn uống độc hại hoặc của yếu tố thời tiết bất thường | trúng độc ~ nó trúng gió ~ trúng cảm |
| V | đạt được một danh hiệu, một giải thưởng, v.v. nào đó do kết quả một sự tuyển chọn trong số đông, hoặc do một sự may mắn | trúng số độc đắc ~ trúng vào ban chấp hành chi hội |
| V | [làm ăn, buôn bán, v.v.] gặp may mắn, thuận lợi lớn và thu được kết quả tốt | năm nay họ trúng quả đậm ~ trúng lớn |
| Compound words containing 'trúng' (23) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| trúng cử | 152 | elected |
| trúng tuyển | 89 | selected, chosen; to pass the examination |
| trúng kế | 31 | to fall into a trap |
| trúng độc | 30 | to be poisoned, take poison, poison |
| trúng cách | 9 | fulfill the requirements |
| trúng phong | 4 | to have a stroke |
| trúng đạn | 4 | to be shot, hit by a bullet |
| trúng số | 3 | to win a lottery |
| đoán trúng | 3 | to guess correctly |
| trúng thầu | 2 | được lựa chọn để kí kết và thực hiện hợp đồng với bên mời thầu |
| trúng gió | 1 | to be caught in a draft; to have a stroke |
| trúng quả | 1 | may mắn có được món lợi lớn một cách dễ dàng [thường trong buôn bán, làm ăn] |
| trúng thương | 1 | to be injured or wounded |
| bách phát bách trúng | 0 | to hit one hundred percent, bat a thousand |
| bị trúng đạn | 0 | to be shot |
| trúng mánh | 0 | to get a windfall or money-spinner, hit the jackpot |
| trúng mùi | 0 | to catch a scent, smell |
| trúng thực | 0 | to have indigestion |
| trúng tủ | 0 | to hit it |
| trúng vào | 0 | to hit |
| trúng vào bia | 0 | to hit a target |
| trúng xổ số | 0 | to hit the jackpot, win the lottery |
| đoán trúng mom | 0 | to make a right guess at someone’s ulterior motive |
Lookup completed in 169,079 µs.