bietviet

trúng

Vietnamese → English (VNEDICT)
to hit; to catch, win, gain
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A đúng vào một đối tượng, một chỗ nào đó [thường là mục tiêu] ném trúng đích ~ hòn đá rơi trúng chân ~ bách phát bách trúng
A đúng với thực tế, với đòi hỏi cụ thể đoán trúng ý bạn ~ nói trúng tim đen
A đúng vào dịp, vào thời gian nào đó một cách ngẫu nhiên ra đi trúng hôm trời mưa ~ sinh trúng ngày quốc khánh
V bị tổn thương, tổn thất, do tác động của cái nhằm trực tiếp vào mình anh trúng phải kế hiểm của hắn ~ trúng mưu
V [cơ thể] chịu tác động làm tổn thương của chất ăn uống độc hại hoặc của yếu tố thời tiết bất thường trúng độc ~ nó trúng gió ~ trúng cảm
V đạt được một danh hiệu, một giải thưởng, v.v. nào đó do kết quả một sự tuyển chọn trong số đông, hoặc do một sự may mắn trúng số độc đắc ~ trúng vào ban chấp hành chi hội
V [làm ăn, buôn bán, v.v.] gặp may mắn, thuận lợi lớn và thu được kết quả tốt năm nay họ trúng quả đậm ~ trúng lớn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,032 occurrences · 61.66 per million #1,829 · Intermediate

Lookup completed in 169,079 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary