| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to have indigestion | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | ở trong tình trạng các hoạt động tiêu hoá của cơ thể bị rối loạn do ăn uống phải thức ăn có chất độc hoặc kém phẩm chất | trúng thực vì ăn phải nấm độc |
Lookup completed in 68,454 µs.