| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| hundred | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| M | số đếm, bằng mười chục | một trăm đồng ~ trăm rưỡi (một trăm năm mươi) |
| D | số lượng lớn không xác định, nói chung | trăm hoa đua nở ~ khổ cực trăm bề |
| Compound words containing 'trăm' (33) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| phần trăm | 577 | percent |
| trăm năm | 230 | one hundred years |
| hàng trăm | 70 | many hundred(s) |
| trăm nghìn | 49 | cả trăm cả nghìn; chỉ số lượng rất nhiều và đủ thứ |
| trăm tuổi | 22 | khoảng thời gian sống bằng một trăm năm, được coi là rất thọ [thường dùng trong lời chúc thọ các cụ già] |
| trăm ngàn | 2 | hundred thousand |
| ba trăm rưỡi | 0 | 350 |
| bạn trăm năm | 0 | mate (for life), spouse |
| bảy trăm hai | 0 | 720 |
| bọc trăm trứng | 0 | the sack of 100 eggs (from which the first Vietnamese clans were born) |
| chiếm 80 phần trăm | 0 | to make up 80% |
| giảm 9 phần trăm | 0 | to reduce by 9 percent |
| hai trăm | 0 | two hundred |
| hàng trăm ngàn | 0 | hundreds of thousands, several hundred thousand |
| mấy trăm | 0 | several hundred |
| mấy trăm thước | 0 | several hundred yards |
| một trăm | 0 | one hundred |
| một trăm lẽ một | 0 | 101 |
| một trăm ngà | 0 | one hundred thousand |
| một trăm phần trăm | 0 | one hundred percent |
| nhanh gấp trăm ngàn lần | 0 | to be hundreds of thousands of times faster |
| sống qua trăm tuổi | 0 | to live to be over 100 |
| trăm hoa đua nở | 0 | (let) a hundred flowers bloom |
| trăm mảnh | 0 | a hundred pieces |
| trăm sự | 0 | hết thảy mọi điều, thường là rắc rối, khó khăn |
| trăm thứ bà giằn | 0 | miscellaneous |
| trăm triệu | 0 | hundred million |
| tỉ lệ phần trăm | 0 | tỉ số hay phân số với mẫu số cố định là 100 |
| từng trăm một | 0 | by the hundred |
| tỷ lệ phần trăm | 0 | xem tỉ lệ phần trăm |
| vài trăm | 0 | several hundred |
| vài trăm ngàn | 0 | several hundred thousand |
| àng trăm | 0 | (many) hundreds |
Lookup completed in 166,014 µs.