bietviet

trăm sự

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hết thảy mọi điều, thường là rắc rối, khó khăn trăm sự đều do hiểu lầm mà ra ~ "Nhạn ơi, trăm sự nhờ mày, Gửi thư đem đến tận tay cho chàng." (Cdao)

Lookup completed in 67,923 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary