| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| thunderstruck, flabbergasted | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | trơ có một mình, không có hoặc không còn cái gì khác | suốt đời cứ trơ thổ địa, chẳng vợ con gì |
| A | trơ ra không nhúc nhích hoặc phản ứng gì | nói tới thế mà nó vẫn cứ ngồi trơ thổ địa ra đấy! |
Lookup completed in 78,742 µs.