bietviet

trơn

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) smooth, slippery, fluent; (2) completely; solid, plain (pattern)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có bề mặt rất nhẵn, làm cho vật khác khi chạm lên thì dễ bị trượt, bị tuột đi bào gỗ cho trơn ~ dùng dầu xả cho trơn tóc ~ đường trơn
A lưu loát, trôi chảy, không vấp váp trả lời rất trơn
A có bề mặt được giữ nguyên ở trạng thái đơn giản, không có trang trí vải trơn ~ gạch trơn, không có hoa văn
A chỉ làm nhiệm vụ bình thường, không có cấp bậc, chức vụ gì anh lính trơn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 275 occurrences · 16.43 per million #4,537 · Intermediate

Lookup completed in 190,502 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary