| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) smooth, slippery, fluent; (2) completely; solid, plain (pattern) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có bề mặt rất nhẵn, làm cho vật khác khi chạm lên thì dễ bị trượt, bị tuột đi | bào gỗ cho trơn ~ dùng dầu xả cho trơn tóc ~ đường trơn |
| A | lưu loát, trôi chảy, không vấp váp | trả lời rất trơn |
| A | có bề mặt được giữ nguyên ở trạng thái đơn giản, không có trang trí | vải trơn ~ gạch trơn, không có hoa văn |
| A | chỉ làm nhiệm vụ bình thường, không có cấp bậc, chức vụ gì | anh lính trơn |
| Compound words containing 'trơn' (12) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bôi trơn | 57 | to lubricate |
| trơn tru | 36 | to go on smoothly, run smoothly |
| cá da trơn | 10 | tên gọi chung các loài cá có da rất trơn, không có vảy [như cá trê, cá nheo, cá tra, cá basa, v.v.] |
| chất bôi trơn | 7 | greasing substance, lubricant |
| sạch trơn | 5 | very clean, all used up |
| cơ trơn | 1 | cơ gồm những sợi không có vân, cấu tạo nên phủ tạng |
| trơn trợt | 1 | slippery |
| trắng trơn | 1 | plain white |
| hết trơn | 0 | |
| trơn nhẫy | 0 | trơn và bóng láng như có dầu, mỡ bôi lên trên |
| trơn tuột | 0 | slippery |
| trống trơn | 0 | trống hoàn toàn trên một khoảng rộng, không có gì ở trên đó, trong đó như thường thấy |
Lookup completed in 190,502 µs.