bietviet

trường

Vietnamese → English (VNEDICT)
school, field
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khoảng đất rộng và bằng phẳng, chuyên dùng làm nơi tiến hành một loại hoạt động nhất định có đông người tham gia, thường là thi đấu hay luyện tập luyện tập ở trường bắn ~ trường đấu bò tót
N nơi diễn ra các hoạt động chính trị, xã hội, v.v. sôi nổi đấu tranh trên trường ngoại giao ~ có uy tín trên trường quốc tế
N khoảng không gian trong đó một đại lượng nào đó có một trị số xác định tại mọi điểm trường vận tốc ~ trường nhiệt độ
N dạng vật chất tồn tại trong một khoảng không gian mà vật nào trong đó cũng chịu tác dụng của một lực trường hấp dẫn ~ trường điện từ
N vị trí được dành riêng trong máy tính để lưu giữ các phần tử dữ liệu đặc biệt trên thiết bị nhớ ngoài hay bộ nhớ trong
N trường học [nhưng thường dùng với nghĩa cụ thể] trường viết văn ~ trường đại học ~ học sinh đến trường
A như dài [ng2] khúc gỗ trường ~ giống lợn mình trường ~ giọng hát rất trường
A [khoảng không gian, thời gian] có cảm giác rất dài, rất lâu đường trường ~ thân gái dặm trường
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 13,647 occurrences · 815.38 per million #121 · Essential

Lookup completed in 162,840 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary