| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
khoảng đất rộng và bằng phẳng, chuyên dùng làm nơi tiến hành một loại hoạt động nhất định có đông người tham gia, thường là thi đấu hay luyện tập |
luyện tập ở trường bắn ~ trường đấu bò tót |
| N |
nơi diễn ra các hoạt động chính trị, xã hội, v.v. sôi nổi |
đấu tranh trên trường ngoại giao ~ có uy tín trên trường quốc tế |
| N |
khoảng không gian trong đó một đại lượng nào đó có một trị số xác định tại mọi điểm |
trường vận tốc ~ trường nhiệt độ |
| N |
dạng vật chất tồn tại trong một khoảng không gian mà vật nào trong đó cũng chịu tác dụng của một lực |
trường hấp dẫn ~ trường điện từ |
| N |
vị trí được dành riêng trong máy tính để lưu giữ các phần tử dữ liệu đặc biệt trên thiết bị nhớ ngoài hay bộ nhớ trong |
|
| N |
trường học [nhưng thường dùng với nghĩa cụ thể] |
trường viết văn ~ trường đại học ~ học sinh đến trường |
| A |
như dài [ng2] |
khúc gỗ trường ~ giống lợn mình trường ~ giọng hát rất trường |
| A |
[khoảng không gian, thời gian] có cảm giác rất dài, rất lâu |
đường trường ~ thân gái dặm trường |
| Compound words containing 'trường' (195) |
| word |
freq |
defn |
| trường hợp |
5,024 |
case, circumstance, example |
| môi trường |
4,649 |
environment, medium |
| thị trường |
3,150 |
market |
| trường học |
1,036 |
school |
| chiến trường |
829 |
battlefield, battleground |
| quảng trường |
611 |
square |
| súng trường |
437 |
rifle |
| từ trường |
409 |
magnetic field |
| trường phái |
391 |
movement, genre, period (of art, e.g.), school (of thought) |
| nhà trường |
354 |
school |
| hiện trường |
250 |
scene, place of action, location |
| đấu trường |
230 |
place where public trial are held |
| hội trường |
222 |
meeting-hall, assembly-room, conference room |
| lập trường |
218 |
position, viewpoint, standpoint |
| hậu trường |
144 |
backstage |
| nông trường |
114 |
sovkhoz, state-run farm |
| sở trường |
111 |
strength, strong point, forte |
| trường quay |
107 |
nơi được thiết kế theo yêu cầu đặc biệt để có đủ mọi tiện nghi cần thiết chuyên dùng cho việc diễn xuất và quay phim |
| công trường |
102 |
plaza, circle, work site |
| điện trường |
87 |
electric field |
| phi trường |
77 |
airport |
| trường luật |
77 |
law school |
| trường ca |
71 |
epic |
| trường thành |
67 |
long wall |
| trường sinh |
60 |
everlasting, immortal |
| trường sơn |
58 |
mountain range |
| vũ trường |
54 |
dance hall |
| trường đua |
53 |
race course, race track |
| đường trường |
46 |
long road |
| trường kỳ |
42 |
long-term, protracted |
| trường thi |
38 |
examination compound |
| trường chinh |
37 |
long march |
| trường dòng |
32 |
denominational school, seminary |
| trường thọ |
32 |
long-lived |
| trường sở |
29 |
school building, school site |
| trường tiểu học |
27 |
grade school, elementary school |
| trường tồn |
21 |
perpetual, immortal, everlasting |
| trường sĩ quan |
19 |
officer’s school |
| ngư trường |
18 |
fishery, fishing-ground |
| thương trường |
16 |
market |
| trường cao đẳng |
14 |
advanced school, college, university |
| trường độ |
14 |
length |
| pháp trường |
13 |
execution ground |
| trọng trường |
13 |
gravitation field |
| cầu trường |
12 |
to rectify (a curve) |
| trường bắn |
12 |
khu vực địa hình có thiết bị cần thiết chuyên dùng để bắn đạn thật |
| lâm trường |
11 |
afforestation yards |
| phim trường |
11 |
film studio |
| can trường |
10 |
liver and intestines, courage, bravery |
| sa trường |
9 |
battlefield |
| bãi chiến trường |
8 |
battlefield, field of honor |
| nghị trường |
8 |
nơi hội họp của nghị viện |
| thao trường |
8 |
drill-ground |
| trường đua ngựa |
7 |
race track (for horses) |
| khai trường |
6 |
to begin a new school year |
| môi trường học |
6 |
mesology |
| mục trường |
6 |
grazing-ground, grazing-land |
| kịch trường |
5 |
scene |
| trường bay |
5 |
airfield, aerodrome |
| khoa trường |
4 |
competition-examinations |
| trường hận |
4 |
eternal resentment |
| trường kỷ |
3 |
coach |
| tình trường |
3 |
love |
| đêm trường |
3 |
văn chương) Long night |
| chính trường |
2 |
political arena, politics |
| nhuận trường |
2 |
laxative |
| trường công |
2 |
public school |
| trường cửu |
2 |
perpetual, eternal |
| trường hận ca |
2 |
tragic ballad, song of everlasting sorrow |
| trường mỹ thuật |
2 |
art-school |
| tựu trường |
2 |
first day of school, beginning of school year |
| dặm trường |
1 |
long way, long journey |
| giá thị trường |
1 |
market price, market rate |
| hí trường |
1 |
theater, stage |
| hý trường |
1 |
xem hí trường |
| nhập trường |
1 |
vào trường, tập trung ở trường để bắt đầu một khoá học |
| trường diễn |
1 |
related field |
| trường quy |
1 |
examination rules, school regulations |
| trường đoạn |
1 |
phần của tác phẩm điện ảnh có kết cấu tương đối hoàn chỉnh và độc lập, thể hiện một vấn đề của nội dung tác phẩm |
| trường đại học |
1 |
college, university |
| trường ốc |
1 |
như trường sở |
| đoạn trường |
1 |
painful |
| bom từ trường |
0 |
bom nổ theo nguyên lí cảm ứng từ trường |
| bãi trường |
0 |
school vacation, school dismissed; to close a school, shut a school |
| bị lâm vào trường hợp khó khăn |
0 |
to get into trouble, get into a tight spot |
| chiến sĩ can trường |
0 |
brave, courageous fighter |
| chuẩn bị cho trường hợp trắc trở |
0 |
to prepare for the worst |
| cái sở trường |
0 |
strength, strong point, forte |
| công trường thủ công |
0 |
hình thức hợp tác lao động của chủ nghĩa tư bản, dựa trên cơ sở phân công lao động và kĩ thuật thủ công [sản xuất vừa bằng tay vừa bằng máy] |
| cơ chế thị trường |
0 |
toàn bộ những cách thức và phương pháp điều tiết nền kinh tế, chủ yếu bằng tác động của quy luật sản xuất, lưu thông hàng hoá và quan hệ thị trường như quan hệ cung cầu, lưu thông tiền tệ, v.v. |
| do sức ép từ thị trường |
0 |
because of market pressure |
| dẫn đầu thị trường |
0 |
to lead the market |
| ghế trường kỷ |
0 |
sofa, settee, couch |
| giáo sư trường đại học |
0 |
university professor |
| giữ lập trường |
0 |
to maintain a position, viewpoint |
| gặp trường hợp như vậy |
0 |
if this happens, in this case |
| kinh tế thị trường |
0 |
market economy |
| miên trường |
0 |
lengthy |
| môi trường lập trình |
0 |
programming environment |
| môi trường sóng |
0 |
environment, conditions |
| môi trường điều hành |
0 |
operating environment |
| môi trường đồ họa |
0 |
graphical environment (computer) |
| nghiên cứu thị trường |
0 |
market research |
| ngoại trừ trường hợp tự vệ |
0 |
except in self-defense |
| nguyên tắc thị trường |
0 |
market principle(s) |
| nhãn trường |
0 |
field of vision |
| nông trường quốc doanh |
0 |
a state-managed farm, a sovkhoz |
| nền kinh tế thị trường |
0 |
the foundation, founding of a market economy |
| qua môi trường |
0 |
by means of, via |
| Quảng trường Quốc gia |
0 |
National Mall (in Washington DC) |
| ra trường |
0 |
to leave school |
| rời ghế nhà trường |
0 |
to leave school, finish with school |
| siêu trường |
0 |
[thiết bị, phương tiện] có độ dài rất lớn, hơn hẳn mức thường |
| sân trường |
0 |
schoolyard, playground |
| súng trường tự động |
0 |
automatic rifle |
| thuốc trường sinh |
0 |
elixir of longevity or life |
| thày trường phi hành |
0 |
flight school, flying school |
| thương trường quốc tế |
0 |
international market |
| thương trường tự do |
0 |
free market |
| thị trường chính |
0 |
main, principle market |
| thị trường chứng khoán |
0 |
stock market |
| thị trường kinh tế |
0 |
market economy |
| thị trường ngoại quốc |
0 |
foreign market |
| thị trường quốc ngoại |
0 |
foreign market |
| thị trường quốc nội |
0 |
domestic market |
| thị trường quốc tế |
0 |
international market |
| thị trường sụt giá |
0 |
bear market |
| thị trường Thượng Hải |
0 |
Shanghai Stock Exchange |
| thị trường tiền tệ |
0 |
currency market, money market |
| thị trường tài chánh |
0 |
financial market |
| thị trường tín dụng |
0 |
credit market |
| thị trường xuất khẩu |
0 |
export market |
| thị trường địa ốc |
0 |
real estate market |
| trong nhiều trường hợp |
0 |
in many cases |
| trong những trường hợp |
0 |
in several cases, in some circumstances |
| trong trường hợp |
0 |
in the event of, case of; if |
| trong trường hợp bất ngờ |
0 |
in an unexpected circumstance |
| trong trường hợp này |
0 |
in this case |
| trong trường hợp nói trên |
0 |
in this, in the above case |
| trên thị trường |
0 |
on the market |
| trên thị trường quốc tê |
0 |
on the international market |
| trên thị trường tài chánh quốc tế |
0 |
on the international financial market |
| trường bách công |
0 |
trade school |
| trường bức xạ |
0 |
radiation field |
| trường dạy võ |
0 |
military, martial arts school |
| trường giáo dưỡng |
0 |
trường nuôi dưỡng và giáo dục người vị thành niên vi phạm pháp luật |
| trường hợp anh giống như trường hợp tôi |
0 |
your case is similar to mine |
| trường hợp bất khả kháng |
0 |
irresistible compulsion |
| trường hợp nặng |
0 |
serious, weighty case |
| trường hợp nếu |
0 |
if, in the case that |
| trường hợp đặc biệt |
0 |
special case |
| trường kì |
0 |
lâu dài |
| trường kỉ |
0 |
xem tràng kỉ |
| trường kỵ binh |
0 |
riding school, cavalry school |
| trường kỹ sư |
0 |
engineering school |
| trường mẫu giáo |
0 |
kindergarten |
| trường mẹ |
0 |
alma mater |
| trường mồ côi |
0 |
orphanage |
| trường phái văn học |
0 |
literary genre, period |
| trường qui |
0 |
xem trường quy |
| trường quân chính |
0 |
a politico-military school |
| trường quân sự |
0 |
military school, military academy |
| trường sinh học |
0 |
bioenergetic field |
| trường thiên |
0 |
long (story) |
| trường thuốc |
0 |
medical school |
| trường tiểu |
0 |
elementary school |
| trường trai |
0 |
(Buddhism) long fast |
| trường trung |
0 |
secondary school |
| trường trung học |
0 |
high school, secondary school |
| trường Tây |
0 |
Western school |
| trường tự do |
0 |
free field |
| trường võ bi |
0 |
military school, military academy |
| trường võ học |
0 |
military school, academy |
| trường vốn |
0 |
có nhiều vốn để làm ăn lâu dài |
| trường đoản cú |
0 |
xem từ [thể từ] |
| trường đại |
0 |
university |
| trường đại học cộng đồng |
0 |
community college |
| trường Đạo |
0 |
Catholic school |
| Trường Đỏ |
0 |
Red Square (in Moscow) |
| trường đời |
0 |
the university of life |
| tìm các thị trường mới |
0 |
to look, search for new markets |
| tùy từng trường hợp |
0 |
to depend on the situation |
| tại hiện trường |
0 |
at the scene, on the scene |
| tạo một môi trường thuận lợi |
0 |
to create a good, favorable environment |
| từ hiện trường |
0 |
from the scene |
| vào lúc thị trường đóng cửa |
0 |
at the close of trading, at the end of the market day |
| vùng chiến trường |
0 |
battlefield, battleground |
| vườn trường |
0 |
khu vườn của trường học, trồng cây để học sinh học và làm thực nghiệm |
| về trường hợp |
0 |
in the case of |
| ô nhiễm môi trường |
0 |
environmental pollution |
| ông thày trường |
0 |
schoolmaster |
| đi lại trường |
0 |
go to the school |
| điện từ trường |
0 |
trường tổng hợp của từ trường và điện trường biến thiên nhanh |
| đến hiện trường |
0 |
to arrive on the scene |
| ở thị trường tự do |
0 |
on the open market |
Lookup completed in 162,840 µs.