| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| school | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | nơi tiến hành giảng dạy, đào tạo toàn diện hay về một lĩnh vực chuyên môn nào đó cho học sinh, học viên | mở trường học tư ~ xây dựng trường học |
| N | nơi rèn luyện, bồi dưỡng con người về mặt nào đó | môi trường quân đội là trường học lớn của thanh niên |
Lookup completed in 166,971 µs.