bietviet

trường học

Vietnamese → English (VNEDICT)
school
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N nơi tiến hành giảng dạy, đào tạo toàn diện hay về một lĩnh vực chuyên môn nào đó cho học sinh, học viên mở trường học tư ~ xây dựng trường học
N nơi rèn luyện, bồi dưỡng con người về mặt nào đó môi trường quân đội là trường học lớn của thanh niên
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,036 occurrences · 61.9 per million #1,820 · Intermediate

Lookup completed in 166,971 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary