bietviet

trường phái

Vietnamese → English (VNEDICT)
movement, genre, period (of art, e.g.), school (of thought)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N nhóm nhà khoa học hoặc văn nghệ sĩ có chung một khuynh hướng tư tưởng, một phương pháp luận hoặc phương pháp sáng tác [thường có một người tiêu biểu đứng đầu] các trường phái triết học ~ trường phái siêu thực
N môn phái võ, về mặt có những đặc trưng riêng trường phái Thiếu Lâm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 391 occurrences · 23.36 per million #3,613 · Intermediate

Lookup completed in 153,624 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary