| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| movement, genre, period (of art, e.g.), school (of thought) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | nhóm nhà khoa học hoặc văn nghệ sĩ có chung một khuynh hướng tư tưởng, một phương pháp luận hoặc phương pháp sáng tác [thường có một người tiêu biểu đứng đầu] | các trường phái triết học ~ trường phái siêu thực |
| N | môn phái võ, về mặt có những đặc trưng riêng | trường phái Thiếu Lâm |
Lookup completed in 153,624 µs.