| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
người đứng đầu một đơn vị, tổ chức |
trưởng họ ~ trưởng bản ~ trưởng ban văn nghệ |
| A |
được coi là đứng đầu trong gia đình, trong họ |
người con trưởng ~ anh trưởng |
| Z |
yếu tố ghép trước hoặc ghép sau để cấu tạo danh từ, có nghĩa ''người cấp trưởng'', như: trưởng phòng, trưởng ban, tiểu đội trưởng, trạm trưởng, v.v. |
|
| Compound words containing 'trưởng' (118) |
| word |
freq |
defn |
| bộ trưởng |
2,349 |
secretary, minister; ministry, department |
| trưởng thành |
2,101 |
to grow up, mature; maturation |
| tăng trưởng |
1,179 |
to grow; growth |
| con trưởng |
730 |
first born child |
| hiệu trưởng |
534 |
principal, chancellor, headmaster |
| thị trưởng |
532 |
mayor |
| đội trưởng |
427 |
leader of a working gang, leader of a group |
| thuyền trưởng |
321 |
captain, skipper (of a boat) |
| trưởng ban |
303 |
head clerk, section head, department manager, section chief |
| sinh trưởng |
272 |
to grow, to be born and bred |
| thứ trưởng |
268 |
undersecretary |
| viện trưởng |
180 |
rector (of university) |
| trưởng phòng |
172 |
chief, manager |
| cục trưởng |
169 |
director (of an office) |
| tỉnh trưởng |
158 |
governor of a province, provincial chief |
| chỉ huy trưởng |
155 |
commander, commanding officer (of an army unit) |
| tù trưởng |
144 |
head of a tribe, chieftain |
| trưởng khoa |
116 |
dean |
| ngoại trưởng |
115 |
foreign minister; secretary of state |
| tham mưu trưởng |
107 |
người đứng đầu cơ quan tham mưu |
| trưởng lão |
89 |
elder, senior, presbyter |
| sự trưởng thành |
83 |
development |
| trưởng đoàn |
80 |
người đứng đầu, lãnh đạo một đoàn công tác |
| hạm trưởng |
77 |
warship’s captain |
| vụ trưởng |
72 |
head of department, department head or manager |
| nhạc trưởng |
66 |
leader or conductor of an orchestra, bandmaster |
| quốc trưởng |
62 |
head of state, chief of state, fuehrer |
| tổng trưởng |
61 |
minister, secretary |
| tộc trưởng |
57 |
family head, patriarch |
| quận trưởng |
56 |
district chief |
| hội trưởng |
54 |
president (of a society) chairman |
| huynh trưởng |
49 |
elders, seniors |
| thủ trưởng |
42 |
người đứng đầu lãnh đạo một cơ quan hay một đơn vị công tác |
| gia trưởng |
38 |
có tư tưởng tự coi là mình có mọi quyền hành, tự ý quyết định mọi việc, coi thường quyền dân chủ của người khác |
| tổng cục trưởng |
38 |
người đứng đầu lãnh đạo một tổng cục |
| tiểu đoàn trưởng |
37 |
người chỉ huy một tiểu đoàn |
| trưởng tử |
33 |
the eldest son |
| linh trưởng |
29 |
động vật bậc cao gần với người, có bộ não phát triển, biết leo trèo, tay dài, bàn tay bàn chân có thể cầm nắm được, như khỉ, vượn, v.v. |
| lý trưởng |
29 |
village mayor |
| sư đoàn trưởng |
28 |
division commander |
| nhóm trưởng |
27 |
group leader |
| xã trưởng |
27 |
village chief |
| kỹ sư trưởng |
26 |
chief engineer |
| sư trưởng |
26 |
master, mastermind division commander |
| lữ đoàn trưởng |
25 |
brigadier |
| tổ trưởng |
25 |
team leader, group leader |
| đoàn trưởng |
23 |
head delegate |
| tu viện trưởng |
21 |
dean, abbot, abbess, prior, prioress |
| cơ trưởng |
18 |
người phụ trách tổ lái và chịu trách nhiệm chính trong một chuyến bay |
| huyện trưởng |
18 |
chief of a district |
| nghị trưởng |
18 |
speaker (of a colonialist house of deputies) |
| trưởng tộc |
13 |
head of a clan, patriarch |
| trưởng nữ |
12 |
eldest daughter |
| phó viện trưởng |
11 |
deputy rector, deputy director |
| trưởng tôn |
11 |
oldest grandson |
| khoa trưởng |
10 |
dean, head of a university department |
| trưởng họ |
8 |
head of family, of a clan |
| trưởng nam |
8 |
the eldest son |
| trưởng giáo |
7 |
schoolmaster in charge of a school |
| trưởng ty |
7 |
service chief, chief of department |
| đồn trưởng |
6 |
commanding officer of a post |
| kế toán trưởng |
5 |
chief accountant |
| trưởng ga |
5 |
station master |
| phó hội trưởng |
4 |
vice president (of society) |
| khẩu đội trưởng |
3 |
captain (of a battery) |
| thôn trưởng |
3 |
village mayor |
| trưởng đồn |
3 |
post chief |
| hương trưởng |
2 |
village chief |
| ngành trưởng |
2 |
elder branch |
| trưởng giả |
2 |
bourgeois |
| tổng tham mưu trưởng |
2 |
người đứng đầu cơ quan tham mưu của lực lượng vũ trang cả nước |
| đô trưởng |
2 |
lord mayor |
| bang trưởng |
1 |
head of a congregation |
| giáp trưởng |
1 |
village elder or headman |
| tiểu đội trưởng |
1 |
người chỉ huy một tiểu đội |
| trưởng thôn |
1 |
người đứng đầu phụ trách hành chính của một thôn |
| bí thư trưởng |
0 |
secretary general |
| bưởng trưởng |
0 |
người cầm đầu một bưởng |
| Bộ Trưởng Bộ Ngoại Giao |
0 |
Foreign minister, Secretary of State |
| Bộ Trưởng Giáo Dục |
0 |
Minister of Education |
| Bộ Trưởng Ngoại Giao |
0 |
Foreign Secretary |
| Bộ Trưởng Ngoại Vụ |
0 |
Minister of Foreign Affairs |
| Bộ Trưởng Năng Lượng |
0 |
Department of Energy |
| Bộ Trưởng Quốc Phòng |
0 |
Secretary, Ministry of Defense |
| Bộ Trưởng Thương Mại |
0 |
Secretary of Trade, Commerce |
| Bộ Trưởng Tư Pháp |
0 |
justice minister |
| chế độ gia trưởng |
0 |
patriarchy, paternalism |
| con trai trưởng |
0 |
eldest son |
| cảnh sát trưởng |
0 |
chief of police, police chief |
| cửa hàng trưởng |
0 |
store manager |
| cựu thị trưởng |
0 |
former mayor |
| giảng nghiệm trưởng |
0 |
head instructor |
| hùng trưởng |
0 |
powerful chief |
| hội đồng bộ trưởng |
0 |
cabinet council, council of ministers |
| khuynh trưởng |
0 |
elder (person) |
| kiểm sát trưởng |
0 |
procurator |
| lữ trưởng |
0 |
brigadier |
| ni trưởng |
0 |
chức trong Phật giáo, dành cho nữ giới, tương đương với hoà thượng |
| phó bộ trưởng |
0 |
deputy secretary, minister |
| phương trưởng |
0 |
be of age |
| quận trưởng cảnh sát |
0 |
police chief |
| sing trưởng |
0 |
to grow (up) |
| toán trưởng |
0 |
group leader, team leader |
| trưởng dự án |
0 |
mission leader |
| trưởng kíp |
0 |
team leader, gaffer |
| trưởng phòng điều tra |
0 |
chief of investigations |
| trưởng phố |
0 |
head of a street, a district |
| trưởng đoàn ngoại giao |
0 |
người đứng đầu đoàn ngoại giao, là người giữ chức vụ lâu nhất ở nước sở tại trong số những người đứng đầu các sứ quán |
| trạm trưởng |
0 |
người đứng đầu một trạm |
| tòa viện trưởng |
0 |
Rectorate (of university) |
| Vụ trưởng Vụ Khoa học, Công nghệ |
0 |
Director of the Department of Science and Industry |
| y tá trưởng |
0 |
charge nurse, head nurse |
| đà tăng trưởng |
0 |
growth rate |
| đương kim thị trưởng |
0 |
current mayor |
| đại học khoa trưởng |
0 |
Dean (in a university) |
| đại đoàn trưởng |
0 |
division(al) commander |
| đảng trưởng |
0 |
party leader |
| ủy viên trưởng |
0 |
general commissioner |
Lookup completed in 202,649 µs.