| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to grow up, mature; maturation | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [người, sinh vật] phát triển đến mức hoàn chỉnh, đầy đủ về mọi mặt | con cái đã trưởng thành ~ cây đang trưởng thành |
| V | trở nên lớn mạnh, vững vàng, qua quá trình thử thách, rèn luyện | công ti đang trưởng thành nhanh chóng |
Lookup completed in 201,678 µs.