bietviet

trưởng thành

Vietnamese → English (VNEDICT)
to grow up, mature; maturation
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [người, sinh vật] phát triển đến mức hoàn chỉnh, đầy đủ về mọi mặt con cái đã trưởng thành ~ cây đang trưởng thành
V trở nên lớn mạnh, vững vàng, qua quá trình thử thách, rèn luyện công ti đang trưởng thành nhanh chóng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,101 occurrences · 125.53 per million #970 · Core

Lookup completed in 201,678 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary