| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to slide, slip, skid, fail, miss | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | di chuyển liên tục trên một mặt phẳng trơn hoặc dọc theo vật gì theo đà được tạo ra bởi một chuyển động mạnh đột ngột ban đầu | trượt chân suýt ngã ~ xe bị trượt dốc ~ trượt từ trên cao xuống |
| A | không trúng vào chỗ nhằm tới | bắn trượt ~ sút trượt khung thành |
| A | [thi cử] hỏng, không đỗ | thi trượt đại học ~ bị đánh trượt |
| Compound words containing 'trượt' (13) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| trượt tuyết | 195 | to ski |
| trượt băng | 126 | to skate on the ice, ice-skate |
| thi trượt | 18 | to fail, flunk |
| trượt chân | 18 | one’s foot slips, take a false step, lose or miss |
| đánh trượt | 8 | |
| con trượt | 2 | xem con chạy |
| cầu trượt | 1 | children’s slide |
| rãnh trượt | 1 | coulisse |
| trượt cực từ | 0 | pole slip |
| trượt dốc | 0 | to slide, slip, decline |
| trượt giá | 0 | spiraling prices, escalation of prices |
| ván trượt nước | 0 | surfboard |
| xe trượt tuyết | 0 | sled, sleigh |
Lookup completed in 176,872 µs.