bietviet

trượt

Vietnamese → English (VNEDICT)
to slide, slip, skid, fail, miss
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V di chuyển liên tục trên một mặt phẳng trơn hoặc dọc theo vật gì theo đà được tạo ra bởi một chuyển động mạnh đột ngột ban đầu trượt chân suýt ngã ~ xe bị trượt dốc ~ trượt từ trên cao xuống
A không trúng vào chỗ nhằm tới bắn trượt ~ sút trượt khung thành
A [thi cử] hỏng, không đỗ thi trượt đại học ~ bị đánh trượt
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 476 occurrences · 28.44 per million #3,183 · Intermediate

Lookup completed in 176,872 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary