| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| spiraling prices, escalation of prices | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | hiện tượng đồng tiền bị mất giá do lạm phát | đồng đô la đang bị trượt giá |
| N | tỉ lệ lạm phát [tăng giá] trong một thời kì nhất định | |
Lookup completed in 64,570 µs.