| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to display | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | để ở vị trí dễ thấy nhất, sao cho càng nhiều người nhìn thấy rõ càng tốt | công ti đã trưng mặt hàng mới để quảng cáo |
| Compound words containing 'trưng' (21) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đặc trưng | 1,933 | specialty, specific trait; specific |
| trưng bày | 818 | to display, show, exhibit |
| tượng trưng | 621 | symbolic, token; symbol; to symbolize, stand for |
| phòng trưng bày | 126 | showroom (e.g. automobile) |
| hai bà Trưng | 51 | the Trung sisters |
| trưng dụng | 49 | to requisition |
| biểu trưng | 37 | biểu hiện một cách tượng trưng và tiêu biểu nhất |
| trưng thu | 23 | to confiscate |
| trưng cầu | 12 | hỏi ý kiến của số đông người một cách có tổ chức |
| trưng mua | 7 | [cơ quan nhà nước] buộc tư nhân phải bán cho nhà nước theo giá quy định |
| sáng trưng | 2 | bright, brilliant, dazzling |
| trưng triệu | 1 | presage, omen, foreboding, augury, sign |
| chỉ có tính cách tượng trưng | 0 | to be only symbolic |
| chủ nghĩa tượng trưng | 0 | khuynh hướng văn học - nghệ thuật cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX ở châu Âu, chủ trương biểu hiện bằng tượng trưng nghệ thuật những vật tự nó, những cái bản chất của sự vật |
| hà bà Trưng | 0 | the Trung sisters |
| tráo trưng | 0 | to goggle (at) |
| trưng bầy | 0 | xem trưng bày |
| trưng cầu dân ý | 0 | referendum, plebiscite |
| trưng thầu | 0 | nhận thầu với cơ quan nhà nước để kinh doanh |
| trưng vay | 0 | buộc tư nhân phải cho nhà nước vay tiền hoặc hiện vật nào đó |
| tượng trưng cho nhà vua | 0 | a symbol of the king |
Lookup completed in 155,740 µs.