| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to display, show, exhibit | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bày ở nơi trang trọng cho công chúng xem để tuyên truyền, giới thiệu | công ti trưng bày sản phẩm mới tại hội chợ ~ phòng trưng bày tranh |
Lookup completed in 163,995 µs.