| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) camp; (2) to mispronounce | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | lều dựng để ở tạm tại một nơi chỉ đến một thời gian rồi đi | dựng trại bên bờ suối ~ cắm trại ~ đốt lửa trại |
| N | khu dân cư mới lập ra hoặc khu nhà xây cất riêng, có tính chất biệt lập, để khẩn hoang, chăn nuôi, v.v. | xóm trại ~ trại chăn nuôi |
| N | nơi tổ chức để nhiều người đến ở tập trung trong một thời gian theo một yêu cầu nhất định | trại trẻ mồ côi ~ trại cải tạo ~ trại sáng tác |
| A | [nói] chệch âm đi một chút một cách có ý thức | ''hoàng'' nói trại thành ''huỳnh'' |
| Compound words containing 'trại' (30) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| trang trại | 592 | farm, farmhouse, farmstead |
| doanh trại | 348 | quarters, base, barracks |
| nông trại | 167 | farm |
| cắm trại | 150 | to camp, go camping |
| trại tập trung | 133 | concentration camp |
| trại giam | 105 | concentration camp |
| chuồng trại | 56 | breeding facilities |
| trại lính | 39 | military base, military camp, military installation |
| trại cải tạo | 22 | reeducation camp |
| trại hè | 19 | holiday camp, summer camp |
| lửa trại | 17 | camp-fire |
| nhổ trại | 10 | strike (break up) camp |
| đồn trại | 10 | barracks, garrison |
| lán trại | 8 | camp, tent |
| nói trại | 8 | euphemize |
| sơn trại | 7 | mountain camp |
| trại phong | 7 | leper hospital |
| đốt lửa trại | 7 | to light a campfire |
| trại chủ | 6 | farm owner |
| trại mồ côi | 6 | charity-school, orphanage |
| trại tế bần | 4 | alms-house, workhouse, hospice |
| đọc trại | 3 | to mispronounce |
| trại tù | 1 | prison camp |
| làm nông trại | 0 | to farm |
| trại giáo huấn | 0 | indoctrination camp |
| trại học tập | 0 | (re)education camp |
| trại lao cải | 0 | reeducation camp |
| trại tị nạn | 0 | refugee camp |
| trại tỵ nạn | 0 | refugee camp |
| đi cắm trại | 0 | to go camping |
Lookup completed in 222,534 µs.