bietviet

trại

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) camp; (2) to mispronounce
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N lều dựng để ở tạm tại một nơi chỉ đến một thời gian rồi đi dựng trại bên bờ suối ~ cắm trại ~ đốt lửa trại
N khu dân cư mới lập ra hoặc khu nhà xây cất riêng, có tính chất biệt lập, để khẩn hoang, chăn nuôi, v.v. xóm trại ~ trại chăn nuôi
N nơi tổ chức để nhiều người đến ở tập trung trong một thời gian theo một yêu cầu nhất định trại trẻ mồ côi ~ trại cải tạo ~ trại sáng tác
A [nói] chệch âm đi một chút một cách có ý thức ''hoàng'' nói trại thành ''huỳnh''
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,503 occurrences · 89.8 per million #1,324 · Core

Lookup completed in 222,534 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary