bietviet

trạm

Vietnamese → English (VNEDICT)
station, output, resting spot
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N nhà, nơi bố trí ở dọc đường giao thông để làm một nhiệm vụ nhất định nào đó trạm gác ~ trạm giao liên ~ trạm kiểm soát
N cơ sở của một số cơ quan chuyên môn đặt ở các địa phương trạm bơm ~ trạm biến thế ~ trạm cứu thương
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,366 occurrences · 81.62 per million #1,448 · Core

Lookup completed in 162,789 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary