| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| station, output, resting spot | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | nhà, nơi bố trí ở dọc đường giao thông để làm một nhiệm vụ nhất định nào đó | trạm gác ~ trạm giao liên ~ trạm kiểm soát |
| N | cơ sở của một số cơ quan chuyên môn đặt ở các địa phương | trạm bơm ~ trạm biến thế ~ trạm cứu thương |
| Compound words containing 'trạm' (25) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| trạm xăng | 44 | gas station, petrol station |
| trạm xá | 15 | dispensary, infirmary, (local) hospital |
| tiền trạm | 6 | bộ phận nhỏ được phái đến trước để chuẩn bị điều kiện sinh hoạt, làm việc cho bộ phận lớn đến sau |
| binh trạm | 3 | đơn vị hậu cần trong quân đội phụ trách một đoạn đường hoặc một khu vực |
| phu trạm | 3 | postman |
| trạm biến thế | 0 | transformer station |
| trạm biến áp | 0 | transformer station |
| trạm cảnh sát | 0 | police station |
| trạm cứu thương | 0 | aid station |
| trạm di động | 0 | mobile station |
| trạm không gian | 0 | space station |
| Trạm Không Gian Quốc Tế | 0 | International Space Station |
| trạm làm việc | 0 | workstation |
| trạm lộ | 0 | halting-place, stage, station |
| trạm mãi lộ | 0 | tollbooth (on a turnpike) |
| trạm phục vụ | 0 | server |
| trạm săng | 0 | gas station |
| trạm thu phát gốc | 0 | base transceiver station |
| trạm trưởng | 0 | người đứng đầu một trạm |
| trạm xe buýt | 0 | bus stop |
| trạm ét xăng | 0 | gas(oline) station |
| trạm điều khiển phi vụ | 0 | ground control (station) |
| trạm điện | 0 | electrical power station |
| trạm điện thoại công cộng | 0 | public phone booth |
| trạm đấu nối | 0 | connection station |
Lookup completed in 162,789 µs.