bietviet

trạng thái

Vietnamese → English (VNEDICT)
situation, state, circumstance(s), condition
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tình trạng của một sự vật hoặc một con người, coi như không có gì thay đổi trong một khoảng thời gian nào đó sự vật luôn luôn ở trạng thái động ~ trạng thái tâm lí
N cách tồn tại của một vật do mức độ liên kết giữa các phân tử của nó vật chất tồn tại trong ba trạng thái là rắn, lỏng và khí
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,660 occurrences · 99.18 per million #1,215 · Core

Lookup completed in 174,417 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary