| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| situation, state, circumstance(s), condition | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tình trạng của một sự vật hoặc một con người, coi như không có gì thay đổi trong một khoảng thời gian nào đó | sự vật luôn luôn ở trạng thái động ~ trạng thái tâm lí |
| N | cách tồn tại của một vật do mức độ liên kết giữa các phân tử của nó | vật chất tồn tại trong ba trạng thái là rắn, lỏng và khí |
Lookup completed in 174,417 µs.