| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to pay, repay, pay back; (2) to return, give back | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | chim nhỏ, lông xanh biếc, mỏ lớn và thẳng, màu đỏ, chuyên bắt cá | chim trả ~ màu xanh cánh trả |
| V | đưa lại cho người khác cái đã vay, đã mượn của người ấy | trả quyển sách cho bạn ~ trả tiền cho họ |
| V | đưa lại cho người khác cái đã lấy đi hoặc đã nhận được từ người ấy | trả tiền thừa cho khách |
| V | đưa cho người khác số tiền hoặc vật để đổi lấy cái gì đó của người ấy, từ người ấy | trả lương cho công nhân ~ trả công cho thợ ~ trả tiền thuê nhà |
| V | làm trở lại cho người khác điều tương xứng với những gì người ấy đã làm cho mình | trả ơn ~ trả được mối thù ~ bắn trả quyết liệt |
| V | trả giá [nói tắt] | nó trả quá rẻ |
| Compound words containing 'trả' (82) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| trả lời | 1,528 | to answer, respond, reply |
| trả thù | 587 | to take revenge, avenge, make reprisals, retaliate (against) |
| trả lại | 525 | to give back |
| trả tiền | 382 | pay |
| câu trả lời | 259 | answer, reply |
| trả tự do | 173 | to set free, release |
| chống trả | 169 | to resist |
| chi trả | 164 | to pay |
| trả đũa | 154 | to retaliate |
| trả lương | 144 | to pay wages |
| trả giá | 103 | to pay a price |
| trao trả | 81 | to hand back, return, give back |
| trả nợ | 72 | to pay back a loan, pay off a debt |
| hoàn trả | 59 | to return (money) |
| trả trước | 41 | to pay in advance |
| trả ơn | 41 | to show one’s gratitude towards somebody for something |
| trả lãi | 26 | to pay the interest (of ) |
| gửi trả | 10 | to send back, return |
| hoàn trả lại | 10 | to return |
| trả góp | 10 | to pay by installments, buy on hire-purchase or installment |
| trả hàng | 7 | to sham surrender |
| sự trả đũa | 5 | retaliation |
| trả miếng | 4 | đối đáp, đối phó lại lời nói, hành động xúc phạm đến mình bằng lời nói, hành động tương tự [thường hàm ý chê] |
| trả tiền vé | 4 | to buy a ticket |
| giáng trả | 3 | deal riposte at, fight back |
| trả bài | 3 | to recite one’s lesson |
| trả chậm | 3 | [phương thức mua bán hoặc cho vay] sau một thời gian mới thanh toán, với các điều kiện tuỳ thuộc vào sự thoả thuận giữa hai bên |
| trả công | 2 | to remunerate, pay |
| trả lễ | 2 | to return a civility |
| trả nghĩa | 2 | to repay somebody’s favor or love |
| chim trả | 1 | halcyon |
| cánh trả | 1 | Halcyon's wing |
| bán trả dần | 0 | như bán trả góp |
| bán trả góp | 0 | bán hàng nhưng không lấy đủ tiền ngay mà cho người mua trả dần thành nhiều đợt [một phương thức bán chịu để khuyến khích người mua] |
| bị gởi (gửi) trả về | 0 | to be sent back to |
| bị gởi trả về | 0 | to be sent back to |
| bị trao trả | 0 | to be sent back |
| câu trả lời mù mờ | 0 | a vague answer |
| câu trả lời nhẹ nhàng | 0 | a mild answer |
| câu trả lời nước đôi | 0 | an equivocal reply |
| hoãn trả | 0 | to pay back late |
| khó trả | 0 | difficult to pay off (of a loan) |
| khó trả lời | 0 | hard to answer |
| khỏi trả phí tổn | 0 | free of charge |
| khỏi trả tiền | 0 | for free, without paying |
| lơ đãng trả lời | 0 | to answer vaguely |
| lấy thiện trả ác | 0 | to repay evil with good |
| mua trả góp | 0 | to buy something on credit, buy and pay in installments |
| máy trả lời | 0 | (telephone) answering machine |
| ngăm trả thù | 0 | to threaten revenge |
| trao trả lại cho | 0 | to give back |
| trả bằng vàng | 0 | to pay in gold |
| trả bớt | 0 | to pay down |
| trả bớt món nợ | 0 | to pay down a debt |
| trả bữa | 0 | to regain appetite (after an illness) |
| trả cái giá đó | 0 | to pay that price |
| trả giá rất đắt | 0 | to pay a high price |
| trả hết nợ thấy nhẹ mình | 0 | to feel peace of mind after paying all one’s debts |
| trả lương tháng | 0 | to pay a monthly wage |
| trả lại cho chủ cũ | 0 | to return to the original owner(s) |
| trả lời cho câu hỏi | 0 | to answer a question |
| trả lời câu hỏi | 0 | to answer a question |
| trả lời mập mờ | 0 | to answer vaguely |
| trả lời một cách mơ hồ | 0 | to give an equivocal answer |
| trả lời ngay | 0 | to answer right away |
| trả lời nhát gừng | 0 | to give one-word answers |
| trả lời điện thoại | 0 | to answer the phone |
| trả lời ấm ớ | 0 | to give a half-baked answer |
| trả nợ miệng | 0 | to return an invitation to dinner |
| trả phép | 0 | về lại nơi làm việc sau thời gian đi nghỉ phép |
| trả thuế | 0 | to pay taxes |
| trả tiền lãi | 0 | to pay interest |
| trả tiền nhà | 0 | to pay the rent |
| trả tiền nhậu | 0 | to pay the tab (for alcohol) |
| trả treo | 0 | to retort, riposte, answer somebody back, talk |
| trả trước một tuần | 0 | to pay a week in advance |
| trả tự do cho | 0 | to release |
| trả vốn to | 0 | repay (funds, money) |
| trả đồ | 0 | to return sth |
| ăn miếng trả miếng | 0 | tit for tat, an eye for an eye |
| ăn trả bữa | 0 | ăn khoẻ và rất ngon miệng khi mới khỏi ốm |
| đưa trả | 0 | to bring back, carry back |
Lookup completed in 155,547 µs.