bietviet

trả

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to pay, repay, pay back; (2) to return, give back
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N chim nhỏ, lông xanh biếc, mỏ lớn và thẳng, màu đỏ, chuyên bắt cá chim trả ~ màu xanh cánh trả
V đưa lại cho người khác cái đã vay, đã mượn của người ấy trả quyển sách cho bạn ~ trả tiền cho họ
V đưa lại cho người khác cái đã lấy đi hoặc đã nhận được từ người ấy trả tiền thừa cho khách
V đưa cho người khác số tiền hoặc vật để đổi lấy cái gì đó của người ấy, từ người ấy trả lương cho công nhân ~ trả công cho thợ ~ trả tiền thuê nhà
V làm trở lại cho người khác điều tương xứng với những gì người ấy đã làm cho mình trả ơn ~ trả được mối thù ~ bắn trả quyết liệt
V trả giá [nói tắt] nó trả quá rẻ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,543 occurrences · 92.19 per million #1,292 · Core

Lookup completed in 155,547 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary