| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to answer, respond, reply | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nói cho người nào đó biết điều người ấy hỏi hoặc yêu cầu | nó đang trả lời cô giáo ~ trả lời các câu hỏi trong bài tập |
| V | đáp lại bằng thái độ nào đó | trả lời bằng hành động ~ nó trả lời vu vơ |
Lookup completed in 173,701 µs.