| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to take revenge, avenge, make reprisals, retaliate (against) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho người đã gây hại, gây tai hoạ cho bản thân mình hoặc người thân phải chịu điều tương xứng với những gì người ấy đã gây ra | trả thù cho cha mẹ |
Lookup completed in 151,487 µs.