| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to spread, experience, lay, stretch out | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | thuyền nhỏ và dài, dùng trong các cuộc thi bơi thuyền | hội bơi trải |
| V | mở rộng ra trên mặt phẳng | trải chiếu ~ trải thảm ~ biển xanh trải dài vô tận |
| V | đã từng qua, từng biết, từng chịu đựng | trải nhiều đắng cay ~ "Trải qua một cuộc bể dâu, Những điều trông thấy mà đau đớn lòng." (TKiều) |
| Compound words containing 'trải' (16) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| trải qua | 2,008 | to experience, undergo, go through, pass through |
| trang trải | 84 | to pay back, settle (debt) |
| từng trải | 35 | experienced |
| trống trải | 31 | exposed, spacious desolate, empty |
| trải thảm | 14 | to spread carpet |
| nếm trải | 12 | experience, taste |
| trải dài | 4 | to be spread out |
| trải đời | 3 | đã trải qua nhiều hoàn cảnh, tình huống sống khác nhau ở đời nên tỏ ra già dặn kinh nghiệm trong cuộc sống |
| bơi trải | 2 | đua thuyền theo kiểu truyền thống [một trò chơi dân gian cổ truyền] |
| trải phổ | 1 | spread spectrum |
| dàn trải | 0 | dàn ra trên diện rộng, thiếu tập trung |
| nếm trải thất bại | 0 | to taste failure |
| trải qua giai đoạn biến đổi kinh tế | 0 | to undergo a period of economic change |
| trải qua một thử thách | 0 | to go through an ordeal |
| trải qua những khủng hoảng | 0 | to go through crises |
| trải qua rất nhiều sóng gió | 0 | to go through many ups and downs |
Lookup completed in 155,807 µs.