bietviet

trải

Vietnamese → English (VNEDICT)
to spread, experience, lay, stretch out
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N thuyền nhỏ và dài, dùng trong các cuộc thi bơi thuyền hội bơi trải
V mở rộng ra trên mặt phẳng trải chiếu ~ trải thảm ~ biển xanh trải dài vô tận
V đã từng qua, từng biết, từng chịu đựng trải nhiều đắng cay ~ "Trải qua một cuộc bể dâu, Những điều trông thấy mà đau đớn lòng." (TKiều)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,329 occurrences · 79.41 per million #1,483 · Core

Lookup completed in 155,807 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary