bietviet

trấn

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) town; (2) master, manage, command; (3) overcome, bar, block up, control, subdue, repress, restrain; (4) market town, curb, region, district
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V ở trụ tại nơi nào đó, thường để ngăn giữ, bảo vệ hai chiếc xe tăng trấn ở hai đầu cầu ~ trấn ngay cửa, không cho ai vào
V ngăn chặn bằng phù phép không cho ma quỷ đến làm hại, theo tín ngưỡng dân gian bùa trấn quỷ ~ làm phép trấn tà
V dìm xuống nước cho bị ngạt bọn chúng trấn nó xuống nước
V trấn lột [nói tắt] bọn chúng trấn tiền của tôi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,259 occurrences · 75.22 per million #1,548 · Intermediate

Lookup completed in 964,033 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary