| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| deep, bass, low | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | trầm hương [nói tắt] | đốt trầm |
| V | chìm, hoặc làm cho chìm ngập dưới nước | trầm mình dưới nước ~ con trâu trầm dưới nước |
| A | [ruộng hoặc vùng đất] trũng, ngập nước | chân ruộng trầm ~ lội qua một bãi trầm |
| A | [giọng, tiếng] thấp và ấm | giọng trầm ~ tiếng đàn khi bổng khi trầm |
| A | có biểu hiện kém sôi nổi, kém hoạt động | người trầm tính ~ phong trào có vẻ trầm xuống |
| Compound words containing 'trầm' (38) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| trầm tích | 354 | sediment |
| trầm trọng | 344 | serious, severe |
| trầm cảm | 262 | [trạng thái tinh thần] bi quan, phiền muộn, luôn cảm thấy mệt mỏi và tuyệt vọng |
| thăng trầm | 63 | rise and fall, ups and downs |
| trầm lặng | 36 | lặng lẽ, ít hoạt động, không có biểu hiện sôi nổi bên ngoài |
| trầm tĩnh | 27 | quiet, unruffled, serene |
| trầm tư | 18 | meditative, contemplative, thoughtful, pensive |
| trầm hương | 17 | aloe wood |
| thâm trầm | 15 | deep, unfathomable |
| trầm mặc | 14 | taciturn |
| trầm trồ | 14 | praise, be full of admiration |
| trầm mình | 11 | to drown oneself |
| trầm ngâm | 10 | hesitant; to hesitate |
| trầm bổng | 7 | melodious |
| trầm luân | 6 | be overwhelmed in misfortune |
| trầm uất | 6 | to be plunged in sorrow or melancholy |
| trầm hùng | 4 | (of songs etc.) strong and moving |
| tự trầm | 3 | tự tử bằng cách trầm mình xuống vùng nước sâu |
| nam trầm | 1 | bass |
| phù trầm | 1 | Full of ups and downs, full of vicissitudes |
| trầm hà | 1 | be drowned, drown oneself in a river |
| trầm kha | 1 | chronic, serious |
| trầm lắng | 1 | lắng đọng lại, đi vào chiều sâu tâm hồn |
| Biển Trầm Lặng | 0 | Mare Traquilitatis |
| bể trầm luân | 0 | great misfortune |
| bệnh trầm kha | 0 | chronic disease, illness |
| bổng trầm | 0 | up and down, the ups and downs |
| huyết trầm | 0 | hiện tượng máu lắng [các hồng cầu lắng đọng xuống dưới] |
| lên bổng xuống trầm | 0 | to go up and down, be melodious |
| lên tới mức trầm trọng | 0 | to rise to a severe level |
| nữ trầm | 0 | contralto |
| sút giảm trầm trọng | 0 | to reduce the severity (of something) |
| trầm trầm | 0 | deep, low (sounding) |
| trầm tư mặc tưởng | 0 | to meditate, contemplate, be lost |
| u trầm | 0 | trầm lặng và u buồn sâu lắng |
| vết thương trầm trọng | 0 | serious injury |
| điệu trầm bổng | 0 | intonation |
| đá trầm tích | 0 | sedimentary rock |
Lookup completed in 182,394 µs.