bietviet

trầm

Vietnamese → English (VNEDICT)
deep, bass, low
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N trầm hương [nói tắt] đốt trầm
V chìm, hoặc làm cho chìm ngập dưới nước trầm mình dưới nước ~ con trâu trầm dưới nước
A [ruộng hoặc vùng đất] trũng, ngập nước chân ruộng trầm ~ lội qua một bãi trầm
A [giọng, tiếng] thấp và ấm giọng trầm ~ tiếng đàn khi bổng khi trầm
A có biểu hiện kém sôi nổi, kém hoạt động người trầm tính ~ phong trào có vẻ trầm xuống
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 248 occurrences · 14.82 per million #4,847 · Intermediate

Lookup completed in 182,394 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary