| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| serious, severe | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở tình trạng nghiêm trọng, có thể dẫn tới hậu quả hết sức tai hại | những sai phạm trầm trọng ~ bệnh tình ngày càng trầm trọng |
Lookup completed in 161,746 µs.