bietviet

trần

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to be half naked, drawn (sword); (2) ceiling; (3) dust; world, life; (4) to be old; (5) to display, expose, explain
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N mặt phẳng nằm ngang giới hạn phía trên cùng của gian phòng hoặc toa xe đầu chạm vào trần xe ~ ngó trân trân lên trần nhà
N cõi đời, thế giới mà con người sinh sống tiên giáng trần ~ lìa trần (chết) ~ người trần ~ trần sao âm vậy
A ở trạng thái để lộ nửa phần trên của thân thể mình trần trùng trục ~ cởi trần ~ tấm lưng trần
A ở trạng thái không được che, bọc, để lộ cả ra để đầu trần đi giữa trời nắng ~ lưỡi lê tuốt trần
A [cái xấu xa] ở trạng thái không còn được che đậy nữa mà để lộ rõ nguyên hình, chân tướng lột trần mặt nạ ~ phơi trần bộ mặt xấu xa
A ở trạng thái không có cái thường đi kèm theo, mà chỉ độc có như thế mà thôi cưỡi ngựa trần (không có yên) ~ nằm ngủ trần, không cần màn
R chỉ độc như thế mà thôi, không còn gì khác nữa trong nhà có trần bộ bàn ghế ~ trên người chỉ trần chiếc quần cộc
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 688 occurrences · 41.11 per million #2,469 · Intermediate

Lookup completed in 153,222 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary