| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to be half naked, drawn (sword); (2) ceiling; (3) dust; world, life; (4) to be old; (5) to display, expose, explain | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | mặt phẳng nằm ngang giới hạn phía trên cùng của gian phòng hoặc toa xe | đầu chạm vào trần xe ~ ngó trân trân lên trần nhà |
| N | cõi đời, thế giới mà con người sinh sống | tiên giáng trần ~ lìa trần (chết) ~ người trần ~ trần sao âm vậy |
| A | ở trạng thái để lộ nửa phần trên của thân thể | mình trần trùng trục ~ cởi trần ~ tấm lưng trần |
| A | ở trạng thái không được che, bọc, để lộ cả ra | để đầu trần đi giữa trời nắng ~ lưỡi lê tuốt trần |
| A | [cái xấu xa] ở trạng thái không còn được che đậy nữa mà để lộ rõ nguyên hình, chân tướng | lột trần mặt nạ ~ phơi trần bộ mặt xấu xa |
| A | ở trạng thái không có cái thường đi kèm theo, mà chỉ độc có như thế mà thôi | cưỡi ngựa trần (không có yên) ~ nằm ngủ trần, không cần màn |
| R | chỉ độc như thế mà thôi, không còn gì khác nữa | trong nhà có trần bộ bàn ghế ~ trên người chỉ trần chiếc quần cộc |
| Compound words containing 'trần' (61) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| từ trần | 98 | to die, pass away |
| điều trần | 92 | to (make a) report, show in detail |
| vạch trần | 77 | to expose, uncover |
| trần gian | 68 | the world, earth |
| trần nhà | 68 | ceiling (of a house) |
| trần truồng | 34 | naked, nude |
| trần thuật | 29 | kể lại, thuật lại một câu chuyện hoặc sự việc với các chi tiết và diễn biến của nó |
| trần trụi | 29 | bare, clear; stark naked |
| trần thế | 20 | this world |
| trần tục | 19 | secular, mundane, earthly, worldly |
| trần cảnh | 16 | this world (Buddhism) |
| Trần Thủ Độ | 16 | |
| phàm trần | 15 | the human world |
| phân trần | 15 | to clarify or explain apologetically |
| tuyệt trần | 15 | peerless or divine or heavenly beauty |
| cởi trần | 12 | half naked |
| phong trần | 10 | adversity, hardships |
| trần tình | 10 | to make clear, set forth, petition |
| ở trần | 10 | half-naked |
| giáng trần | 9 | như giáng thế |
| lột trần | 9 | to strip, unmask, uncover |
| trần văn | 8 | text |
| cõi trần | 7 | this world |
| đầu trần | 7 | hatless, bare-headed |
| quạt trần | 6 | ceiling fan |
| trần ai | 4 | the misery here (Buddhism) |
| trần bì | 4 | dried tangerine skin (as a medicine) |
| trần thiết | 4 | to arrange, display, decorate; to narrate, tell, state, explain |
| hồng trần | 3 | |
| trần hoàn | 3 | this world |
| tẩy trần | 3 | to wash off the dust, brush the dust, dust |
| bóc trần | 2 | làm cho bộc lộ hoàn toàn cái xấu xa vốn được che đậy, giấu giếm |
| hạt trần | 2 | ngành thực vật gồm những cây có hạt lộ trần ra ngoài, không nằm kín trong quả, sinh sản bằng hạt, chưa có hoa và quả; phân biệt với hạt kín |
| bụi trần | 1 | bụi bặm; dùng để chỉ cõi đời, thường để phân biệt với cõi tu hành |
| dây trần | 1 | uninsulated electric wire |
| ngực trần | 1 | topless |
| nhân trần | 1 | artemisia |
| phất trần | 1 | feather duster, feather brush |
| trần duyên | 1 | lot, destiny, fate |
| bể trần | 0 | sea of life, one man’s life |
| châu trần | 0 | happy marriage |
| giá trần | 0 | maximum or top or ceiling price |
| mức trần nợ | 0 | debt limit, debt ceiling |
| phấn trần | 0 | feather duster |
| phụ nữ ngực trần | 0 | topless woman |
| quết trần | 0 | |
| thoát trần | 0 | như thoát tục |
| trần cấu | 0 | dirt, filth |
| trần hủ | 0 | old-fashioned, outmoded |
| trần liệt | 0 | to lay out, display |
| trần lụy | 0 | bonds of life (Buddhism) |
| trần mễ | 0 | old rice (used in medicine) |
| trần như động | 0 | stark naked |
| trần phàm | 0 | life |
| trần trùi trụi | 0 | trần trụi hoàn toàn, không được che đậy, che phủ gì cả |
| trần trùng trục | 0 | naked or bare to the waist |
| trần tấu | 0 | to report to the king |
| trần đời | 0 | cõi đời, trên đời [nói khái quát; thường dùng để nhấn mạnh ý khẳng định về một mức độ tuyệt đối nào đó] |
| xoay trần | 0 | to be stripped to the waist |
| địa ngục trần gian | 0 | hell on earth |
| đời Trần | 0 | the Trần dynasty |
Lookup completed in 153,222 µs.