bietviet

trần đời

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cõi đời, trên đời [nói khái quát; thường dùng để nhấn mạnh ý khẳng định về một mức độ tuyệt đối nào đó] ngon nhất trần đời ~ khổ trần đời ~ trần đời chưa thấy ai đoảng như thế!

Lookup completed in 59,202 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary