bietviet

trận

Vietnamese → English (VNEDICT)
battle, fight, [CL for battles, earthquakes, conflicts, storms]
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cuộc chiến đấu diễn ra trong một thời gian và ở một khu vực nhất định trận phục kích ~ xông trận
N cuộc thi đấu có sự tranh giành được thua trận bóng đá ~ thắng liên tiếp mấy trận liền
N lần, đợt diễn ra mạnh mẽ, dữ dội của một hiện tượng tự nhiên, xã hội hoặc sinh lí, tâm lí nào đó [thường là không hay] trong một thời gian nhất định trận cuồng phong ~ trận đói ~ mắng cho một trận
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 7,586 occurrences · 453.25 per million #227 · Essential

Lookup completed in 158,233 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary