bietviet

trật tự

Vietnamese → English (VNEDICT)
order
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N sự sắp xếp theo một thứ tự, một quy tắc nhất định bàn ghế kê có trật tự ~ trật tự từ trong câu
N tình trạng ổn định, có tổ chức, có kỉ luật giữ trật tự trị an ~ nói chuyện làm mất trật tự trong lớp
A có trật tự, ổn định, không ồn ào cả lớp trật tự nghe cô giáo giảng bài
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 609 occurrences · 36.39 per million #2,670 · Intermediate

Lookup completed in 153,986 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary