| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| order | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | sự sắp xếp theo một thứ tự, một quy tắc nhất định | bàn ghế kê có trật tự ~ trật tự từ trong câu |
| N | tình trạng ổn định, có tổ chức, có kỉ luật | giữ trật tự trị an ~ nói chuyện làm mất trật tự trong lớp |
| A | có trật tự, ổn định, không ồn ào | cả lớp trật tự nghe cô giáo giảng bài |
Lookup completed in 153,986 µs.