bietviet

trắng

Vietnamese → English (VNEDICT)
white, clear
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có màu như màu của vôi, của bông áo trắng ~ phấn trắng ~ tóc trắng như cước
A có màu sáng, phân biệt với những cái cùng loại mà sẫm màu hoặc có màu khác đường trắng ~ người da trắng ~ rượu trắng
A hoàn toàn không có hoặc không còn gì cả làm giàu từ hai bàn tay trắng ~ thức trắng đêm ~ bỏ phiếu trắng
A [nói] rõ hết sự thật, không che giấu gì cả có gì thì chị cứ nói trắng ra
A [nốt nhạc] có độ dài bằng hai nốt đen hoặc một nửa nốt tròn nốt la trắng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 3,353 occurrences · 200.33 per million #588 · Core

Lookup completed in 175,097 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary