| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
có màu như màu của vôi, của bông |
áo trắng ~ phấn trắng ~ tóc trắng như cước |
| A |
có màu sáng, phân biệt với những cái cùng loại mà sẫm màu hoặc có màu khác |
đường trắng ~ người da trắng ~ rượu trắng |
| A |
hoàn toàn không có hoặc không còn gì cả |
làm giàu từ hai bàn tay trắng ~ thức trắng đêm ~ bỏ phiếu trắng |
| A |
[nói] rõ hết sự thật, không che giấu gì cả |
có gì thì chị cứ nói trắng ra |
| A |
[nốt nhạc] có độ dài bằng hai nốt đen hoặc một nửa nốt tròn |
nốt la trắng |
| Compound words containing 'trắng' (92) |
| word |
freq |
defn |
| màu trắng |
1,832 |
white |
| da trắng |
62 |
Caucasian, white (skinned) |
| trắng đen |
42 |
black and white; distinct, clear |
| trắng trong |
33 |
pure white |
| phiếu trắng |
30 |
phiếu không tán thành mà cũng không phản đối, hoặc không bầu cho ai cả |
| trắng án |
28 |
to acquit |
| trong trắng |
24 |
clean, pure, immaculate, untarnished, unblemished |
| trắng tay |
22 |
cleared out, without a penny, penniless |
| đen trắng |
22 |
black and white |
| lòng trắng |
21 |
white |
| tay trắng |
20 |
bare hands, bare-handed |
| trắng trợn |
19 |
obviously |
| vàng trắng |
16 |
hợp kim của vàng và nickel, có màu trắng nhạt, thường dùng làm đồ trang sức |
| chân trắng |
13 |
plebeian, commoner |
| sách trắng |
12 |
white paper, white book |
| trắng toát |
12 |
white all over |
| trắng đục |
12 |
opalescent, milky |
| cờ trắng |
11 |
white flag, flag of truce |
| trắng ngà |
10 |
ivory-white |
| khăn trắng |
9 |
white mourning head-band |
| nốt trắng |
8 |
half-note |
| trắng muốt |
8 |
spotless white, immaculate white |
| người da trắng |
7 |
Caucasian (person) |
| rượu trắng |
7 |
rượu cất từ gạo theo lối thủ công truyền thống, thường trong suốt và có nồng độ cao |
| trắng trẻo |
7 |
have a fair complexion |
| khủng bố trắng |
6 |
white terror |
| trắng tinh |
6 |
spotlessly white |
| trắng xóa |
6 |
dazzlingly white |
| gang trắng |
4 |
white cast iron |
| mất trắng |
4 |
complete loss, dead loss; completely |
| trăng trắng |
3 |
whitish |
| cò trắng |
2 |
little egret, egretta garzetta, white egret |
| máu trắng |
2 |
tên gọi thông thường của bệnh bạch cầu |
| trinh trắng |
2 |
như trinh bạch |
| trắng bệch |
2 |
whitish, off-white |
| trắng ngần |
2 |
white |
| trắng xoá |
2 |
trắng đều khắp trên một diện rất rộng |
| đậu trắng |
2 |
bush-bean, white cowpea |
| cúc trắng |
1 |
cúc có hoa nhỏ, màu trắng, trồng làm cảnh hoặc lấy hoa để pha chè, ngâm rượu |
| cải trắng |
1 |
white cabbage |
| kính trắng |
1 |
reading glasses, spectacles |
| than trắng |
1 |
năng lượng của các thác nước cung cấp [được ví như một loại than] |
| trám trắng |
1 |
variety of white canarium |
| trắng dã |
1 |
white pale |
| trắng lôm lốp |
1 |
strikingly white |
| trắng mắt |
1 |
sững sờ do nhận ra một sự thật đau xót nào đó |
| trắng phau |
1 |
very white |
| trắng trơn |
1 |
plain white |
| đêm trắng |
1 |
sleepless night |
| a phiến trắng |
0 |
morphine |
| biết rõ trắng đen |
0 |
to know very clearly, distinctly |
| bọn Mỹ trắng |
0 |
white Americans (as a group) |
| cái chết trắng |
0 |
cái chết do dùng ma tuý; cũng dùng để chỉ ma tuý [về mặt là những thứ gieo rắc cái chết cho con người] |
| cánh kiến trắng |
0 |
benzoin |
| cồng trắng |
0 |
cồng có gỗ màu nhạt |
| da trắng muốt |
0 |
a snow-white complexion |
| giơ cờ trắng |
0 |
to raise the white flag, surrender |
| giấy trắng mực đen |
0 |
in black and white, in written form |
| gấu trắng |
0 |
gấu lớn có bộ lông dày màu trắng, phớt vàng, không ngủ đông, bơi lặn giỏi, sống ở vùng Bắc Cực |
| hà thủ ô trắng |
0 |
xem hà thủ ô nam |
| khoán trắng |
0 |
leave (some work) entirely to (someone), give(someone) a blank |
| lo bò trắng răng |
0 |
unnecessary worry |
| mầu trắng |
0 |
white |
| mắt trắng dã |
0 |
ungrateful |
| mặt trắng bệch ra |
0 |
a sickly white face |
| Mỹ trắng |
0 |
white American |
| nhóm kỳ thị da trắng |
0 |
white supremacist group |
| nói trắng |
0 |
speak bluntly |
| nói trắng ra |
0 |
nói rõ sự thật không cần che đậy, giấu giếm |
| nước trắng |
0 |
nước đun sôi để uống; phân biệt với nước trà, nước chè |
| răng trắng bóc |
0 |
very white teeth |
| ti vi đen trắng |
0 |
black and white television |
| tròng trắng |
0 |
white of egg |
| trắng bong |
0 |
white and very clean |
| trắng bóc |
0 |
very white |
| trắng bạch |
0 |
all white |
| trắng bốp |
0 |
very white |
| trắng chiếu |
0 |
a term in the game of tổ tôm |
| trắng hếu |
0 |
(of skin) be chalky white, very white |
| trắng lốp |
0 |
trắng nổi hẳn lên, như đập vào mắt mọi người |
| trắng ngồn ngộn |
0 |
(of complexion esp. of a woman) white and |
| trắng nhởn |
0 |
rất trắng, gây cảm giác ghê sợ |
| trắng nuột |
0 |
creamy white |
| trắng nõn |
0 |
soft white |
| trắng phau phau |
0 |
như trắng phau [nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
| trắng phếch |
0 |
bị ngả sang màu trắng đục, nhợt nhạt, không đều, trông không đẹp mắt |
| trắng trợt |
0 |
pale, wan, pallid, ghastly |
| trắng ởn |
0 |
như trắng nhởn |
| tấm hình trắng đen |
0 |
black and white photograph |
| vành đai trắng |
0 |
no man’s land |
| xử trắng án |
0 |
to acquit someone (of a crime) |
| đổi trắng thay đen |
0 |
double-tongued, treacherous |
Lookup completed in 175,097 µs.