bietviet

trẻ

Vietnamese → English (VNEDICT)
young
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A ở vào thời kì còn ít tuổi, cơ thể đang phát triển mạnh, đang sung sức thời trẻ ~ anh bạn trẻ ~ tuổi đời còn rất trẻ ~ trẻ cậy cha, già cậy con (tng)
A có vẻ ngoài trông có vẻ như ít tuổi hơn so với những người cùng độ tuổi hoặc so với những người khác nhỏ người nên trẻ lâu ~ dạo này trông trẻ ra
A còn mới, có thời gian tồn tại hoặc hoạt động chưa lâu như những cái, những người cùng loại một ngành công nghiệp trẻ ~ cây bút trẻ ~ còn trẻ tuổi nghề
N đứa bé, đứa nhỏ [nói khái quát] trẻ sơ sinh ~ người trông trẻ ~ thỏ thẻ như trẻ lên ba (tng)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 4,816 occurrences · 287.75 per million #383 · Essential

Lookup completed in 174,411 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary