| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| young | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở vào thời kì còn ít tuổi, cơ thể đang phát triển mạnh, đang sung sức | thời trẻ ~ anh bạn trẻ ~ tuổi đời còn rất trẻ ~ trẻ cậy cha, già cậy con (tng) |
| A | có vẻ ngoài trông có vẻ như ít tuổi hơn so với những người cùng độ tuổi hoặc so với những người khác | nhỏ người nên trẻ lâu ~ dạo này trông trẻ ra |
| A | còn mới, có thời gian tồn tại hoặc hoạt động chưa lâu như những cái, những người cùng loại | một ngành công nghiệp trẻ ~ cây bút trẻ ~ còn trẻ tuổi nghề |
| N | đứa bé, đứa nhỏ [nói khái quát] | trẻ sơ sinh ~ người trông trẻ ~ thỏ thẻ như trẻ lên ba (tng) |
| Compound words containing 'trẻ' (51) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| trẻ em | 2,469 | child |
| đứa trẻ | 505 | children |
| trẻ tuổi | 447 | young |
| trẻ con | 229 | child, children, childish |
| tuổi trẻ | 212 | young (person); youth |
| giới trẻ | 195 | youth, young people |
| trẻ nhỏ | 139 | small child |
| non trẻ | 82 | infancy, of tender age-young |
| trẻ trung | 67 | youthful |
| nhà trẻ | 37 | crèche |
| trai trẻ | 23 | boyhood |
| bọn trẻ | 19 | young people |
| con trẻ | 17 | child, children |
| trẻ thơ | 16 | very young child |
| trẻ hóa | 13 | to bring or inject new blood into |
| giữ trẻ | 12 | Mind children, work in a kindergarten |
| trẻ trai | 10 | young and robust |
| còn trẻ | 5 | to still be young |
| nuôi trẻ | 4 | |
| son trẻ | 3 | young and vigorous |
| trẻ ranh | 3 | scamp, urchin, rascal |
| trẻ già | 2 | young and old (alike) |
| sự non trẻ | 1 | infancy |
| trẻ măng | 1 | very young |
| tươi trẻ | 1 | tươi tắn và trẻ trung |
| bà trẻ | 0 | vợ lẽ của ông nội hoặc ông ngoại |
| bóc lột trẻ em | 0 | child exploitation |
| bầy trẻ | 0 | a band of children |
| bắt cóc trẻ em để tống tiền | 0 | to kidnap children for a ransom |
| chăm sóc trẻ em | 0 | to look after a child |
| cân trẻ em | 0 | |
| còn non trẻ | 0 | to be in its infancy |
| gõ đầu trẻ | 0 | to be a teacher |
| hồi còn trẻ | 0 | in childhood, when one was a child |
| những khuôn mặt trẻ | 0 | young faces, young people |
| nuôi trẻ em | 0 | to take care of, rear children |
| nền công nghiệp non trẻ | 0 | young industry |
| nộ trẻ con | 0 | to intimidate children |
| sách trẻ em | 0 | children’s book |
| tre trẻ | 0 | hơi trẻ, khá trẻ |
| trò trẻ | 0 | children’s stuff |
| trẻ em mồ côi | 0 | orphan |
| trẻ hoá | 0 | làm cho thành phần gồm có nhiều người trẻ hơn, để có được nhiều nhân tố tích cực hơn |
| trẻ mỏ | 0 | như trẻ con |
| trẻ người non dạ | 0 | young and inexperienced |
| trẻ sinh tư | 0 | quadruplets |
| trẻ đẹp | 0 | young and beautiful |
| đồ chơi trẻ em | 0 | children’s toy |
| đứa trẻ bắt đầu tập nói | 0 | the child begins to learn to speak |
| đứa trẻ con | 0 | children |
| đứa trẻ mồ côi | 0 | an orphan child |
Lookup completed in 174,411 µs.