bietviet

trẻ hoá

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm cho thành phần gồm có nhiều người trẻ hơn, để có được nhiều nhân tố tích cực hơn công ti đang trẻ hoá đội ngủ cán bộ

Lookup completed in 59,192 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary