| Compound words containing 'trị' (179) |
| word |
freq |
defn |
| chính trị |
5,723 |
politics, political, policy |
| giá trị |
4,317 |
value, benefit; to be valid |
| điều trị |
2,004 |
to treat, cure (patient); treatment |
| cai trị |
1,730 |
to administer, govern, rule |
| quản trị |
954 |
to administer; administration |
| thống trị |
688 |
to rule (over a nation), dominate; dominant |
| chính trị gia |
585 |
politician |
| tự trị |
574 |
autonomous, self-governing; autonomy |
| trị vì |
556 |
to reign, rule |
| trị giá |
435 |
worth |
| chữa trị |
300 |
to cure, remedy, treat; treatment, cure |
| sự cai trị |
276 |
administration, rule |
| trị liệu |
242 |
cure, remedy, treatment; to cure; therapeutic |
| Minh Trị |
87 |
Meiji (Emperor of Japan) |
| trị tội |
73 |
to punish |
| khu tự trị |
69 |
autonomous area |
| trừng trị |
60 |
to punish |
| chính trị viên |
59 |
political instructor (at company or battalion level) |
| trị bệnh |
55 |
to cure, treat (medically), prescribe (a treatment) |
| ngự trị |
44 |
to reign, dominate, rule |
| trị an |
39 |
to keep law and order, maintain law and order |
| trị quốc |
38 |
govern a state, govern a country |
| nhà chính trị |
35 |
politician |
| trị sự |
35 |
to manage |
| bình trị |
34 |
peacetime government, peaceful rule |
| trị số |
32 |
(numeric) value |
| thịnh trị |
29 |
prosperous and peaceful |
| ban quản trị |
26 |
board of directors or trustees |
| hóa trị |
26 |
valence, valency |
| địa chính trị |
26 |
geopolitics |
| nội trị |
18 |
home affairs, home administration, home policy, internal |
| vô giá trị |
18 |
valueless, worthless, trashy, trivial, null and void |
| cực trị |
15 |
extreme, extremum |
| xạ trị |
15 |
điều trị bệnh [thường là ung thư] bằng phương pháp chiếu tia bức xạ [tia X, tia gamma, v.v.] đâm xuyên vào vùng gây bệnh |
| bị trị |
12 |
to be ruled, governed |
| gia đình trị |
11 |
nepotism |
| ủy trị |
10 |
mandate, trusteeship; in charge of a territory |
| chính trị học |
9 |
political science, politics |
| nghiêm trị |
9 |
to punish harshly, punish severely |
| chính trị hóa |
8 |
to politicize |
| Phan Văn Trị |
8 |
|
| trị thủy |
8 |
to control floods |
| uỷ trị |
8 |
giao cho một nước thắng trận quyền cai trị có thời hạn một vùng lãnh thổ nào đó vốn là thuộc địa của một nước bại trận [một hình thức quản lí thuộc địa theo quyết định của Hội quốc liên sau Đại chiến thế giới lần thứ nhất] |
| chuyên trị |
7 |
to be a specialist in |
| pháp trị |
7 |
rule by law |
| sự tự trị |
7 |
autonomy |
| trị thuỷ |
7 |
cải tạo sông ngòi, điều tiết dòng chảy để ngăn ngừa lũ lụt, đồng thời sử dụng được sức nước |
| đặc trị |
7 |
[thuốc] có tác dụng đặc biệt để điều trị một loại bệnh nào đó |
| bất trị |
6 |
incurable, unruly, unmanageable |
| văn trị |
6 |
civil administration, civilian government |
| đa trị |
5 |
polyvalent |
| đơn trị |
4 |
monovalent |
| hoá trị |
3 |
khả năng của một nguyên tử hay một gốc nào đó có thể hoá hợp với một số nguyên tử hoặc gốc khác theo những tỉ lệ xác định |
| đức trị |
3 |
rule of virtue |
| bộ chính trị |
2 |
Ministry of Politics |
| chủ trị |
2 |
[dược phẩm] có tác dụng chủ yếu chữa trị một bệnh nào đó |
| dân trị |
2 |
government by the people |
| trị gia |
2 |
run a home |
| chính trị phạm |
1 |
political prisoner, state prisoner |
| chẩn trị |
1 |
diagnose and treat |
| phi chính trị |
1 |
apolitical |
| quản trị viên |
1 |
administrator |
| trị loạn |
1 |
put down a revolt |
| đảng trị |
1 |
one party rule, one party system |
| định trị |
1 |
phần lẻ của logarithm của một số, thường ghi sẵn trong các bảng số |
| biết giá trị |
0 |
to know the value |
| bán tự trị |
0 |
semi-autonomous |
| bình luận chính trị |
0 |
political commentary, criticism |
| bản đồ quản trị |
0 |
administrative map |
| bệnh bất trị |
0 |
an incurable disease |
| bệnh miêu trị pháp |
0 |
vaccinotherapy |
| bị chính trị hóa |
0 |
to be politicized |
| bị trừng trị nặng |
0 |
to be harshly, severely punished |
| bối cảnh chính trị |
0 |
political situation |
| cai trị đất nước |
0 |
to rule, govern a country |
| can thiệp cho tù nhân chính trị |
0 |
to intervene on behalf of political prisoners |
| chia để trị |
0 |
to divide and rule, balkanize |
| chiến chính trị |
0 |
political struggle |
| chiến lưực chính trị |
0 |
political strategy |
| chân giá trị |
0 |
True worth |
| chính trị quốc nội |
0 |
domestic politics |
| có giá trị |
0 |
valid, conclusive |
| có giá trị một năm |
0 |
to be valid for one year |
| có quyền quản trị |
0 |
to have administrative authority |
| có tính chất chính trị |
0 |
to be political, have a political nature |
| có động cơ chính trị |
0 |
to drive or pursue a policy |
| công việc quản trị |
0 |
administrative task |
| cư trú chính trị |
0 |
cư trú hợp pháp tại một nước khác, do bắt buộc phải rời bỏ nước mình vì lí do chính trị |
| cải cách về chính trị |
0 |
political reform |
| cố vấn chính trị |
0 |
political advisor |
| Cục Quản Trị Lương Thực và Dược Phẩm |
0 |
Food and Drug Administration, FDA |
| dược trị liệu |
0 |
pharmacotherapeutics |
| dời sống chính trị |
0 |
political life |
| giai cấp bị trị |
0 |
ruled, governed class |
| giai cấp cai trị |
0 |
ruling, governing class |
| giá trị cổ truyền |
0 |
traditional values |
| giá trị luân lý |
0 |
morals, ethical values |
| giá trị lịch sử |
0 |
historical value |
| giá trị nghệ thuật |
0 |
artistic value |
| giá trị sử dụng |
0 |
công dụng của vật phẩm có thể thoả mãn một nhu cầu sản xuất hay tiêu dùng nào đó |
| giá trị thặng dư |
0 |
surplus value |
| giá trị trao đổi |
0 |
hình thức biểu hiện của giá trị, thể hiện ở tỉ lệ trao đổi giữa hàng hoá này với hàng hoá khác |
| giá trị tuyệt đối |
0 |
absolute value |
| giá trị tối đa |
0 |
maximum value |
| giá trị văn học |
0 |
literary value |
| giá trị định mức |
0 |
standard value |
| giáo điều chính trị |
0 |
political dogma |
| guồng máy chính trị |
0 |
political machinery |
| gọi theo giá trị |
0 |
call by value |
| hiệp ước có giá trị trong 5 năm |
0 |
the agreement is valid for 5 years |
| hoạt động chính trị |
0 |
political activity |
| hóa trị hai |
0 |
bivalent, divalence |
| hóa trị một |
0 |
univalent |
| hệ quản trị cơ sở dữ liệu |
0 |
data management system |
| hệ thống giá trị |
0 |
system of (moral) values |
| hội đồng quản trị |
0 |
board of directors, management council |
| khủng hoảng chính trị |
0 |
political crisis |
| lãnh vực chính trị |
0 |
in the area of politics |
| lãnh đạo chính trị |
0 |
political leadership |
| Minh Trị Phục Hưng |
0 |
Meiji Restoration |
| mất hết giá trị |
0 |
to lose all value, worth |
| một người tị nạn chánh trị |
0 |
political refugee |
| người hoạt động chính trị |
0 |
political activities |
| người quản trị |
0 |
administrator |
| ngưỡng giá trị |
0 |
threshold value |
| ngưỡng điều trị |
0 |
threshold treatment |
| nhà quản trị |
0 |
administrator |
| nhóm chính trị |
0 |
political group |
| nhận rõ chân giá trị |
0 |
to clearly recognize the true value |
| phong trào chính trị |
0 |
political movement |
| phương pháp cai trị |
0 |
administrative method, means |
| phản đối chính trị |
0 |
to oppose a policy |
| quyền cai trị |
0 |
administrative authority |
| quyền lực chính trị |
0 |
political power |
| quản trị dữ liệu |
0 |
data management |
| quản trị kinh doanh |
0 |
business management |
| sinh hoạt chính trị |
0 |
political activity, political life |
| số trị |
0 |
numerical value |
| thuế giá trị gia tăng |
0 |
thuế tính trên khoản giá trị tăng thêm của hàng hoá, dịch vụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng |
| thuốc trị bá bịnh |
0 |
panacea |
| thảo luận về tình hình chính trị |
0 |
to discuss the political situation |
| thằng bé bất trị |
0 |
an unruly little boy |
| thời trị vì của Nerô |
0 |
the reign of Nero |
| thực quyền chính trị |
0 |
real political power |
| trên mặt trân chính trị |
0 |
on the political (battle)front |
| trị bệnh cứu người |
0 |
to treat the disease and save the |
| trị ngoại pháp quyền |
0 |
chế độ quy định người ngoại quốc ở một nước nào đó không bị pháp luật của nước này ràng buộc, mà chỉ lệ thuộc vào pháp luật của nước mình |
| trị vì 585-587 |
0 |
ruled, reigned from 585 to587 |
| trở lại chính trị |
0 |
to return to politics |
| tình hình chính trị |
0 |
political situation |
| tình trạng bất ổn chính trị |
0 |
an unstable political situation |
| tù nhân chính trị |
0 |
political prisoner |
| tị nạn chánh trị |
0 |
political refugee |
| tị nạn chính trị |
0 |
political refugee |
| tổ chức chính trị |
0 |
political organization |
| tội ác chính trị |
0 |
politicide |
| tự do chính trị |
0 |
political freedom |
| tự trị liệu |
0 |
self-remedy |
| tỵ nạn chính trị |
0 |
political refugee |
| việc quản trị |
0 |
administration |
| việc ủng hộ chính trị |
0 |
political support |
| vì những lý do chính trị |
0 |
for political reasons |
| vật lí trị liệu |
0 |
phương pháp phòng chữa bệnh bằng cách sử dụng các yếu tố vật lí như: ánh sáng, nhiệt, điện, và dùng xoa bóp, thể dục, v.v. |
| vật lý trị liệu |
0 |
xem vật lí trị liệu |
| về mặt chính trị |
0 |
in the area, field of politics |
| xin tị nạn chính trị |
0 |
to request political asylum |
| yếu tố chính trị |
0 |
political factor |
| âm trị |
0 |
allophone |
| ý nghĩa chính trị |
0 |
political meaning, significance |
| điều trị bịnh |
0 |
to treat a disease, illness |
| đóng vai trò chính trị |
0 |
to play a political role |
| đảng phái chính trị |
0 |
political party |
| đấu tranh chính trị |
0 |
political struggle |
| định chế chính trị |
0 |
political institution |
| đổi thay chính trị |
0 |
political change |
| độc quyền cai trị |
0 |
sole rule, exclusive rule |
| động cơ chính trị |
0 |
political motive |
| ảnh hưởng chính trị |
0 |
political influence |
| ủy trị quyền |
0 |
mandate |
Lookup completed in 181,044 µs.