bietviet

trị

Vietnamese → English (VNEDICT)
to cure, treat
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V chữa, làm cho lành bệnh hoặc khỏi một chứng nào đó trên cơ thể anh ấy đang trị bệnh ở bệnh viện quân đội
V làm cho mất khả năng gây hại bằng cách diệt trừ hoặc cải tạo bác nông dân đang trị sâu cắn lúa
V trừng phạt, đưa vào khuôn khổ trị bọn lưu manh ~ trị thói xấu ~ trị cho nó một mẻ
V cai trị [nói tắt] trị nước ~ tầng lớp bị trị ~ chính sách chia để trị
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 986 occurrences · 58.91 per million #1,888 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
thống trị to rule or govern clearly borrowed 統治 tung2 zi6 (Cantonese) | 統治, tǒng zhì(Chinese)

Lookup completed in 181,044 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary