| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| worth | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | được định giá thành tiền hoặc vật ngang giá có tính chất như tiền tệ | chiếc xe này trị giá 20 triệu đồng ~ con bò này trị giá vài triệu |
Lookup completed in 152,996 µs.