bietviet

trị giá

Vietnamese → English (VNEDICT)
worth
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V được định giá thành tiền hoặc vật ngang giá có tính chất như tiền tệ chiếc xe này trị giá 20 triệu đồng ~ con bò này trị giá vài triệu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 435 occurrences · 25.99 per million #3,375 · Intermediate

Lookup completed in 152,996 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary