| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to have a strong accent | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có giọng nói khó nghe, khác nhiều so với chuẩn, do phát âm đặc biệt địa phương hoặc do chỉ mới biết rất ít [đối với tiếng nước ngoài] | nói trọ trẹ ~ giọng trọ trẹ, khó nghe |
Lookup completed in 86,665 µs.