bietviet

trọng

Vietnamese → English (VNEDICT)
heavy, important; to think high of, hold in esteem
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V cho là có ý nghĩa, tác dụng lớn, cần phải chú ý trọng danh dự ~ tôi trọng những tư tưởng mạnh dạn, dám nghĩ dám làm
V đánh giá cao và tránh làm trái ý, tránh xúc phạm đến mọi người trọng ông
A ở mức độ rất cao, rất nặng, không thể coi thường phạm tội trọng ~ mắc bệnh trọng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 474 occurrences · 28.32 per million #3,195 · Intermediate

Lookup completed in 171,538 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary