bietviet

trọng tài

Vietnamese → English (VNEDICT)
umpire, referee, arbitrator
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N người điều khiển và xác định thành tích của cuộc thi đấu trong một số môn thể thao trọng tài bóng đá ~ trọng tài chính ~ trọng tài biên
N người được cử ra để phân xử, giải quyết những vụ tranh chấp trọng tài kinh tế ~ hội đồng trọng tài lao động
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 448 occurrences · 26.77 per million #3,310 · Intermediate

Lookup completed in 155,246 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary