| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| umpire, referee, arbitrator | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người điều khiển và xác định thành tích của cuộc thi đấu trong một số môn thể thao | trọng tài bóng đá ~ trọng tài chính ~ trọng tài biên |
| N | người được cử ra để phân xử, giải quyết những vụ tranh chấp | trọng tài kinh tế ~ hội đồng trọng tài lao động |
Lookup completed in 155,246 µs.