| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| center (of gravity), central point | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | điểm đặt của trọng lực | kê lệch trọng tâm nên dễ đổ |
| N | giao điểm của ba đường trung tuyến trong một tam giác | |
| N | cái chủ yếu, quan trọng nhất, đòi hỏi phải tập trung sự chú ý | nhiệm vụ trọng tâm ~ đi thẳng vào trọng tâm của vấn đề |
Lookup completed in 156,833 µs.