bietviet

trọng tâm

Vietnamese → English (VNEDICT)
center (of gravity), central point
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N điểm đặt của trọng lực kê lệch trọng tâm nên dễ đổ
N giao điểm của ba đường trung tuyến trong một tam giác
N cái chủ yếu, quan trọng nhất, đòi hỏi phải tập trung sự chú ý nhiệm vụ trọng tâm ~ đi thẳng vào trọng tâm của vấn đề
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 349 occurrences · 20.85 per million #3,891 · Intermediate

Lookup completed in 156,833 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary