bietviet

trốn

Vietnamese → English (VNEDICT)
to flee, escape, hide oneself, run away, evade, shirk
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V giấu mình vào chỗ kín đáo để khỏi bị trông thấy bọn cướp trốn trong rừng ~ con chó đang trốn dưới gầm giường
V bỏ đi, tránh đi nơi khác một cách bí mật để khỏi bị giữ lại, khỏi bị bắt anh ta đã trốn ra nước ngoài ~ trốn sang biên giới
V tìm cách lảng tránh một nhiệm vụ nào đó trốn việc ~ trốn nghĩa vụ quân sự ~ trốn nợ
V [trẻ em] bỏ qua một giai đoạn tập vận động ban đầu nào đó trẻ trốn lẫy
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 733 occurrences · 43.8 per million #2,378 · Intermediate

Lookup completed in 168,105 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary