| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to flee, escape, hide oneself, run away, evade, shirk | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | giấu mình vào chỗ kín đáo để khỏi bị trông thấy | bọn cướp trốn trong rừng ~ con chó đang trốn dưới gầm giường |
| V | bỏ đi, tránh đi nơi khác một cách bí mật để khỏi bị giữ lại, khỏi bị bắt | anh ta đã trốn ra nước ngoài ~ trốn sang biên giới |
| V | tìm cách lảng tránh một nhiệm vụ nào đó | trốn việc ~ trốn nghĩa vụ quân sự ~ trốn nợ |
| V | [trẻ em] bỏ qua một giai đoạn tập vận động ban đầu nào đó | trẻ trốn lẫy |
| Compound words containing 'trốn' (19) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| chạy trốn | 675 | to take flight, run away, flee |
| trốn thoát | 593 | to escape, get away, flee |
| bỏ trốn | 430 | to run off, away |
| trốn tránh | 117 | to avoid |
| lẩn trốn | 71 | to hide |
| trốn thuế | 45 | to evade taxes |
| đi trốn | 21 | to flee, fly, run away |
| trốn học | 11 | to play truant, play hooky |
| trốn lính | 4 | to dodge the draft, dodge or evade military service |
| trốn việc | 4 | to dodge or shirk work, malinger, do a disappearing |
| trốn nợ | 3 | to shoot the moon, fly from one’s creditors |
| trốn nắng | 1 | to get away from the summer heat |
| bỏ trốn ra nước ngoài | 0 | to run off to a foreign country |
| chạy trốn chiến tranh | 0 | to flee a war |
| trốn mặt | 0 | hide, avoid (somebody) |
| trốn sang Cam Bốt | 0 | to flee, escape to Cambodia |
| trốn tránh trách nhiệm | 0 | to avoid responsibility |
| trốn đi đâu nhỉ | 0 | where did ... escape to? |
| tội trốn thuế | 0 | tax evasion |
Lookup completed in 168,105 µs.