| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) empty, vacant; (2) male (bird); (3) drum | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | drum, tomtom | trống đồng Ngọc Lũ | Ngoc Lu copper drum |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | nhạc khí rỗng, thường có hình trụ, thân bằng gỗ hoặc kim loại có một hoặc hai mặt thường bịt da căng, dùng dùi hay tay để gõ thành tiếng | tiếng trống trường ~ đánh trống |
| A | [chim, gà] thuộc giống đực; phân biệt với mái | gà trống ~ con chim trống |
| A | không có gì ở trong, khác với điều thường thấy | bãi đất trống ~ tiền vào nhà khó như gió vào nhà trống (tng) |
| A | để hở hoàn toàn, không được ngăn, che như thường thấy | cánh cửa để trống ~ ghé mắt nhòm qua chỗ trống |
| A | [khoảng, vị trí] không được dùng đến hoặc chưa được dùng đến | trong rạp còn nhiều ghế trống ~ điền vào chỗ trống |
| Compound words containing 'trống' (50) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| gà trống | 164 | cock |
| trống rỗng | 106 | empty, hollow, futile |
| bỏ trống | 86 | to leave blank, empty |
| đánh trống | 49 | spool; to beat a drum |
| trống đồng | 41 | kettledrum, timbal |
| trống trải | 31 | exposed, spacious desolate, empty |
| trống không | 22 | empty-unaddressed |
| trống mái | 17 | male and female |
| trống quân | 8 | folk song contest in the countryside (between group |
| kèn trống | 6 | clarinet and drum (used in a funeral procession), ancient musical |
| trống vắng | 6 | void |
| đánh trống ngực | 6 | have one’s heard throbbing |
| trống cơm | 5 | trống nhỏ, tang dài và múp đầu, giữa mặt da có miết cơm nghiền để định âm, khi biểu diễn lấy tay vỗ |
| trống canh | 4 | night watch |
| trống cái | 3 | large drum |
| trống bỏi | 2 | paper tambourine (for children to play) |
| trống chầu | 2 | drum to keepp time in singing |
| đất trống | 2 | open land, empty space |
| nói trống | 1 | speak without addressing the person spoken to |
| trò trống | 1 | nothing; significant action |
| trống khẩu | 1 | drum with handle |
| trống lệnh | 1 | small drum with a handle |
| trống ngực | 1 | heart-beat |
| ôm trống | 1 | be pregnant, be in the family way |
| đánh trống lảng | 1 | evade answering an embarrassing question by changing topics |
| chịu trống | 0 | [gia cầm mái] để cho con trống đạp mái |
| gà trống nuôi con | 0 | widower who brings up his children |
| không kèn không trống | 0 | without notice |
| lỗ trống | 0 | (empty) hole |
| nói trống không | 0 | speak to empty benches, speak without using a proper from of |
| trống bản | 0 | trống nhỏ, ngắn tang, có dây đeo, thường dùng trong các đám rước, đám ma |
| trống bồng | 0 | trống dài một mặt, có dây đeo cổ, thường dùng trong dàn nhạc ngũ âm |
| trống bộc | 0 | trống một mặt, nhỏ nhất trong các loại trống, thường dùng trong dàn nhạc cổ |
| trống hoác | 0 | trống một khoảng rộng, không có gì bên trong hoặc không được che chắn gì |
| trống huếch | 0 | trống rỗng và hở rộng ra, hoàn toàn không thấy có gì bên trong |
| trống hông hốc | 0 | như trống hốc [nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
| trống hốc | 0 | trống một khoảng tương đối rộng và sâu, không được che chắn gì, để lộ hết bên trong |
| trống lốc | 0 | trống hoàn toàn, không có gì che phủ |
| trống lổng | 0 | trống không, trống rỗng |
| trống mảnh | 0 | trống ngắn tang, có một mặt da, dùng trong hát xẩm |
| trống phách | 0 | drum and castanets |
| trống tràng | 0 | looseness, relaxation |
| trống trơ | 0 | trống đến mức như trơ ra, không có gì |
| trống trơn | 0 | trống hoàn toàn trên một khoảng rộng, không có gì ở trên đó, trong đó như thường thấy |
| trống trếnh | 0 | empty, void, vacant, blank |
| trống đại | 0 | xem trống cái |
| trống ếch | 0 | trống có tang bằng đồng và dây đeo vào cổ, thiếu nhi thường dùng trong ngày hội |
| đánh trống bỏ dùi | 0 | to leave a work unfinished |
| đánh trống lấp | 0 | drown (a talk~ not to one’s liking) by speaking louder |
| để trống | 0 | empty |
Lookup completed in 218,680 µs.