bietviet

trống

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) empty, vacant; (2) male (bird); (3) drum
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun drum, tomtom trống đồng Ngọc Lũ | Ngoc Lu copper drum
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N nhạc khí rỗng, thường có hình trụ, thân bằng gỗ hoặc kim loại có một hoặc hai mặt thường bịt da căng, dùng dùi hay tay để gõ thành tiếng tiếng trống trường ~ đánh trống
A [chim, gà] thuộc giống đực; phân biệt với mái gà trống ~ con chim trống
A không có gì ở trong, khác với điều thường thấy bãi đất trống ~ tiền vào nhà khó như gió vào nhà trống (tng)
A để hở hoàn toàn, không được ngăn, che như thường thấy cánh cửa để trống ~ ghé mắt nhòm qua chỗ trống
A [khoảng, vị trí] không được dùng đến hoặc chưa được dùng đến trong rạp còn nhiều ghế trống ~ điền vào chỗ trống
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,333 occurrences · 79.64 per million #1,474 · Core

Lookup completed in 218,680 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary