| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to cultivate, grow, plant | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | vùi hay cắm cành hoặc gốc cây giống xuống đất cho mọc thành cây | ông đang trồng rau ~ ăn quả nhớ kẻ trồng cây (tng) |
| V | chôn phần chân xuống đất để giữ vững ở tư thế đứng thẳng | trồng cây nêu ~ trồng cột trụ |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| trồng | to plant | probably borrowed | 種 zung2 (Cantonese) | (EH) *ćóŋ (種, zhòng)(Old Chinese) |
| Compound words containing 'trồng' (14) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cây trồng | 514 | crop plants, cultivated crops |
| trồng trọt | 202 | to cultivate, grow, till, farm |
| trồng cây | 160 | to plant a tree |
| nuôi trồng | 113 | rear (animals) and grow (plants) |
| gieo trồng | 88 | Sow and plant; cultivate |
| trồng rau | 24 | to plant, grow vegetables |
| trồng xen | 5 | to intercrop |
| trồng tỉa | 4 | to plant, cultivate, grow |
| vun trồng | 2 | to cultivate |
| trồng lúa | 1 | to grow, cultivate rice |
| trồng cây chuối | 0 | làm cho thân mình ở tư thế thẳng đứng, đầu lộn xuống dưới, chân chổng lên trời |
| trồng răng | 0 | to get false teeth |
| trồng trộng | 0 | hơi to, hơi lớn |
| trời trồng | 0 | ví trạng thái đứng ngây ra như bị chôn chân tại chỗ |
Lookup completed in 172,676 µs.