bietviet

trồng

Vietnamese → English (VNEDICT)
to cultivate, grow, plant
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V vùi hay cắm cành hoặc gốc cây giống xuống đất cho mọc thành cây ông đang trồng rau ~ ăn quả nhớ kẻ trồng cây (tng)
V chôn phần chân xuống đất để giữ vững ở tư thế đứng thẳng trồng cây nêu ~ trồng cột trụ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,481 occurrences · 88.49 per million #1,338 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
trồng to plant probably borrowed 種 zung2 (Cantonese) | (EH) *ćóŋ (種, zhòng)(Old Chinese)

Lookup completed in 172,676 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary